Ngữ pháp もん, もの – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp もん, もの Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp もん, もの- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp もん, もの. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp もん, もの

Cấu trúc ngữ pháp : もん, もの

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+(んだ)もん/もの
Chú ý:Nだ(なんだ)もん/もの、Aだ(なんだ)もん/もの

Ý nghĩa và cách dùng :

Là bởi vì ~
Dùng để giải thích lý do mà bản thân cho là chính đáng.
Dùngもん: không phân biệt nam nữ,もの: phụ nữ, trẻ em hay nói.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

「どうしてべないの?」「だって、まずいんだもん。」
Tại sao không ăn? Thì… Vì đồ ăn dở lắm
できなかった...。しなかっただもん、がない。
Tớ không làm được bài thi hôm nay… Thì có học hành gì đâu, không còn cách nào khác

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp もん, もの. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :