Ngữ pháp ようか…まいか – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ようか…まいか Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ようか...まいか- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ようか…まいか. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ようか…まいか

Cấu trúc ngữ pháp : ようか…まいか

Cách chia :

Vようか Vるまいか

Ý nghĩa và cách dùng :

làm gì hay không làm gì ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

のことをそうかすまいかったが、した。
べたいけど、りたくないし、べようかべまいか、えているところです。thực sự tôi không biết có nói việc đó được hay không nhưng kết cục tôi đã nói toàn bộ rồi.
Tôi muốn ăn nhưng không muốn béo, ăn hay không ăn tôi đang suy nghĩ.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ようか…まいか. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :