Ngữ pháp わけではない, わけでもない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp わけではない, わけでもない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp わけではない, わけでもない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp わけではない, わけでもない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp わけではない, わけでもない

Cấu trúc ngữ pháp : わけではない, わけでもない

Cách chia :

A/ V ( thể ngắn) +わけではない/わけでもない

Ý nghĩa và cách dùng :

không hẳn là~
Phủ định 1 sự việc tưởng là hiển nhiên. Không có nghĩa là

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ほしくないわけではないけれど、おがないからえないんです。
テレビはつけてあるが、ているわけでもない。Không hẳn là không muốn, vì tôi không có tiền nên không thể mua nó.
Ti vi đang bật nhưng không có nghĩa là tôi đang xem.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp わけではない, わけでもない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :