Ngữ pháp わりに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp わりに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp わりに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp わりに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp わりに

Cấu trúc ngữ pháp : わりに

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+わりに/わりにはNだの、Aだな

Ý nghĩa và cách dùng :

So với A thì tương đối là ~
So với tiêu chuẩn chung nào đó thì ~. Sử dụng khi một sự vật, sự việc xảy ra không theo một mức chuẩn (dùng cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực)
Văn xuồng sã, trong tình huống trang trọng có thể dùng比べて

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

りには、える。
So với tuổi thì trông trẻ
がない(とっている)りに、よくをするね。
nói là không có tiền, vậy mà hay mua đồ nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp わりに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :