Ngữ pháp 反して, 反し, 反する – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 反して, 反し, 反する Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 反して, 反し, 反する- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp 反して, 反し, 反する. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp 反して, 反し, 反する

Cấu trúc ngữ pháp : 反して, 反し, 反する

Cách chia :

Nに 反して/反し/反するN

Ý nghĩa và cách dùng :

ngược với ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

専門家の予想に反して、景気は回復し始めた。
我々の期待に反して、新商品はあまり売れなかった。Ngược với dự đoán của các nhà chuyên môn, khí hậu đã bắt đầu phục hồi lại.
Ngược với kì vọng của chúng tôi, sản phẩm mới không bán được mấy.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp 反して, 反し, 反する. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: