Ngữ pháp Aみ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp Aみ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp Aみ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp Aみ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp Aみ

Cấu trúc ngữ pháp : Aみ

Cách chia :

Aい+みAな+み

Ý nghĩa và cách dùng :

Trạng thái, tính chất ~
Danh từ hóa tính từ. Danh từ đó mang tính chủ quan của người nói, nêu những thứ trừu tượng.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

わったでも、このしみはまだいている。
Dù hiện tại chiến tranh đã kết thúc, nhưng nỗi đau của quốc gia đó vẫn còn tiếp diễn
さんのみは、せるということです。
Điểm mạnh của anh Tanaka là có thể nói được 2 thứ tiếng.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp Aみ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :