Ngữ pháp N4 bài 2

Ngữ pháp N4 bài 2
Ngữ pháp N4 bài 2

Mời các bạn học tiếp 5 cấu trúc ngữ pháp N4 bài 2 theo sách Shin Kanzen master.

Ngữ pháp N4 bài 2

Cấu trúc số 6

~Vるようになる

Cách chia :

Vるようになる

Giải thích ý nghĩa :

Bắt đầu… Diễn tả việc bắt đầu một hành động gì đó thể hiện sự thay đổi so với trước

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(いま)は(がいこくご)で(う)たえるようになる。
Bây giờ tôi đã bắt đầu hát được bằng tiếng nước ngoài.

2.(まど)を(ひら)いて、(そと)の(おと)が(き)こえるようになる。
Sau khi mở cửa sổ tôi bắt đầu nghe thấy những âm thanh bên ngoài

Cấu trúc số 7

~Vれる thể bị động

Cách chia :

V ない (bỏ ない)+れる

Giải thích ý nghĩa :

bị, bắt làm gì đó ( thể bị động)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.懸命(いっしょうけんめい)に(べんきょ)うして、(は)はに褒(ほ)められた。
Vì học hành chăm chỉ nên tôi được mẹ khen.

2.(そと)の(おと)に(こま)られる。
Tôi bị âm thanh bên ngoài làm phiền.

Cấu trúc số 8

~かどうか~

Cách chia :

V(thể ngắn) + かどうか

N+ かどうか

Aい+ かどうか

Aな( bỏな)+ かどうか

Giải thích ý nghĩa :

…hay không. Dùng khi t muốn lồng một câu nghi vấn vào trong câu mà không dùng dạng câu hỏi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.そのむかどうかわからない。
Quyển sách đó không biết tôi có đọc hay không.

2.あのひととうかどうかわかりません。
Tôi không biết có nên gặp người đó không

Cấu trúc số 9

~かもしれない~

Cách chia :

Vる/Vた+かもしれない

Aい+かもしれない

Aな (bỏ な)+かもしれない

Giải thích ý nghĩa :

có lẽ, phải chăng (dựa trên suy đoán của người nói)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(こんかい)のテストは(むずか)しいかもしれない。
Bài kiểm tra lần tới có lẽ sẽ khó.

  1. (そら)を(み)ると、(あめ)が(ふ)るかもしれない。
    Nhìn trời thế này chắc sẽ mưa đấy.

Cấu trúc số 10

~く/にする

Cách chia :

A い( bỏ い)+くする

Aな( bỏ な)+にする

Giải thích ý nghĩa :

Làm việc gì đó một cách như thế nào

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(こえ)を(おお)きくしてください。
Hãy nói to lên một chút.

2.(しず)かにしてください。
Hãy giữ trật tự đi.

Trên đây là nội dung 5 cấu trúc ngữ pháp N4 bài 2. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : ngữ pháp N4 bài 3. Hoặc quay trở lại danh mục tổng hợp : ngữ pháp N4.

Chúc các bạn luyện thi N4 hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :