Ngữ pháp N4 sách mimi bài 16

Ngữ pháp N4 sách mimi bài 16Ngữ pháp N4 sách mimi bài 16

Mời các bạn tiếp tục học 5 cấu trúc Ngữ pháp N4 sách mimi bài 16.

 Ngữ pháp N4 sách mimi bài 16

Cấu trúc số 76

~(さ)せてください

Cách chia :

使のて + ください

Ý nghĩa :

Yêu cầu ai đó cho phép làm gì

Ví dụ minh họa :

れたので、ませてください。
つかれたので、すこしやすませてください。
Mệt quá, cho tớ nghỉ chút đi.

Cấu trúc số 77

~まで

Cách chia :

Vる / N + まで

Ý nghĩa :

Diễn tả trạng thái, hành động được tiếp tục cho đến khi …

Ví dụ minh họa :

わったあと、7までしています。
まいにちじゅぎょうがおわったあと、7じまでとしょかんでべんきょうしています。
Hàng ngày, sau khi tan học tớ học ở thư viện đến 7 giờ

Cấu trúc số 78

~までに

Cách chia :

Vる / N + までに

Ý nghĩa :

Giới hạn thời gian, thời điểm kết thúc một hành động nào đó

Ví dụ minh họa :

は8までにてください。
あしたは8じはんまでにきてください。
Đến 8 giờ rưỡi ngày mai, hãy đến đây.
まるまでに、けるかどうかです。
えいががはじまるまでに、えいがかんにつけるかどうかしんぱいです。
Tớ đang lo không biết có thể đến được rạp chiếu phim không, cho đến lúc phim bắt đầu chiếu.

Cấu trúc số 79

~あいだ(は)

Cách chia :

N  + のあいだ
Vる/ない/ている/… + あいだ
Tính từ đuôi い giữ nguyên い/tính từ đuôi な giữ nguyên な + あいだ

Ý nghĩa :

Trong lúc, trong khi, …. Làm suốt một hành động nào đó

Ví dụ minh họa :

みのあいだ、テニスをしていました。
わたしはなつやすみのあいだ、まいにちテニスをしていました。
Trong kì nghỉ hè, tớ đã chơi tennis hàng ngày.

Cấu trúc số 80

~あいだに

Cách chia :

N + のあいだに
Vる/ない/ている/… + あいだに
Tính từ đuôi い giữ nguyên い/tính từ đuôi な giữ nguyên な + あいだに

Ý nghĩa :

Trong lúc, trong khi, …. Đã làm hoặc sẽ làm gì đó

Ví dụ minh họa :

みのあいだに、を20みました。
わたしはなつやすみのあいだに、ほんを20さつよみました。
Trong kì nghỉ hè, tớ đã đọc xong 20 cuốn sách.

Trên đây là nội dung các cấu trúc Ngữ pháp N4 sách mimi bài 16. Các bạn có thể sang bài tiếp theo tại đây : ngữ pháp N4 sách mimi bài 17. Hoặc quay trở lại danh mục tổng hợp ngữ pháp N4.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :