You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa – mỹ từ trong tiếng Nhật

Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa – mỹ từ trong tiếng Nhật

Mỗi ngôn ngữ đều mang một vẻ đẹp riêng, tiếng Nhật cũng không ngoại lệ. Trong bài viết sau đây, Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn vẻ đẹp của ngôn từ tiếng Nhật qua bài viết “những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa – mỹ từ trong tiếng Nhật”. Cùng theo dõi nhé!

những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa - mỹ từ trong tiếng Nhật

Mục lục

花筏 (Hanaikada)

Ý nghĩa: Bè hoa. Cụm từ này gợi hình ảnh những cánh hoa anh đào rơi xuống mặt nước, kết thành bè hoa. Đây là một hình ảnh rất nên thơ.

風薫る (Kazekaoru)

Ý nghĩa: Một làn gió thoảng đưa hương. Giải nghĩa một cách cách ngắn gọn, 薫る (Kazekaoru) có nghĩa là “gió phảng phất”.

静謐 (Seihitsu)

Ý nghĩa: Cụm từ này được dùng để diễn đạt trạng thái tĩnh tâm, yên bình. Giải nghĩa một cách ngắn gọn, 謐 (Seihitsu) có nghĩa là “thanh bình”.

玉響 (Tamayura)

Ý nghĩa: Biểu thị sự tồn tại ngắn ngủi của trạng thái / tình trạng nào đó.

Cách dùng: たまゆらの (Tamayura no koi – Tình yêu ngắn ngủi)、たまゆらの (Tamayura no seishun – Thanh xuân ngắn ngủi)、たまゆらのせ (Tamayura no shiawase – Hạnh phúc ngắn ngủi) v…v…

花吹雪 (Hanafubuki)

Ý nghĩa: Bão hoa anh đào.  (Hanafubuki) gợi lên khung cảnh những cánh hoa anh đào bay bay trong gió, tựa như cơn bão tuyết.

những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa - mỹ từ trong tiếng Nhật

青時雨 (Aoshigure)

Ý nghĩa: Mưa trên tán lá. (Shigure) có nghĩa là cơn mưa rào đầu đông. Bằng cách thêm vào (Ao) thành (Aoshigure), cụm từ này được biến đổi thành một lớp nghĩa mới.

蝉時雨 (Semishigure)

Ý nghĩa: Tiếng ve kêu như cơn mưa rào. Có thể dễ dàng bắt gặp cụm từ này trong các tác phẩm văn, thơ Nhật Bản.

波の花 (Nami no hana)

Ý nghĩa: Bọt nước biển. Dịch theo nghĩa đen, 波の (Nami no hana) có nghĩa là “hoa của sóng”. Bắt nguồn từ hình ảnh những con sóng xô bờ tạo nên những bọt nước tựa như những bông hoa mà người Nhật đã gọi bọt nước biển là 波の (Nami no hana).

うたかた (Utakata)

Ý nghĩa: Sớm nở tối tàn. Chỉ sự vụt qua, thoáng qua.

Cách dùng: うたかたの (Utakata no koi – Tình yêu thoáng qua), うたかたの (Utakata no yume – Giấc mơ thoáng qua) v…v…

愛しい (Kanashii)

Ý nghĩa: Đau buồn. Điều đặc biệt của từ này nằm ở cách viết. しい thường được đọc là Itoshii, mang ý nghĩa là “đáng yêu”. Tuy nhiên trường hợp này しい được phát âm là Kanashii, nghĩa là “đau buồn”.

Như vậy, Tự học online đã giới thiệu tới các bạn vẻ đẹp của ngôn từ tiếng Nhật qua bài viết “những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa – mỹ từ trong tiếng Nhật”. Hi vọng những mỹ từ này sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ vựng để viết văn, viết bài luận, hoặc dễ dàng tiếp cận các tác phẩm văn thơ Nhật Bản!

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: