Nơi đó tiếng Nhật là gì ? Vòng tròn tiếng Nhật là gì ?

Nơi đó tiếng Nhật là gì ? Vòng tròn tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này mời các bạn cùng Tự học online tìm hiểu : Nơi đó tiếng Nhật là gì ? Vòng tròn tiếng Nhật là gì ?

Nơi đó tiếng Nhật là gì ? Vòng tròn tiếng Nhật là gì ?

Nơi đó tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: そこ、そちら

Cách đọc: そこ (soko)、そちら (sochira)

Ví dụ:

Hôm nay nghe nói nơi đó có tai nạn giao thông làm 2 người chết, 1 người bị thương.
今日はそこで交通事故が発生し、2人が死亡、1人が負傷したと聞きました。
Kyou wa sokode koutsuziko ga hasseishi, futari ga shibou, hitori ga fusyou shita to kikimashita.

Vì chỗ đó rất tối nên chẳng ai muốn đến cả.
とても暗いので、そこへ行きたがる人は誰もいない。
Totemo kurai node, soko e ikinagaru hito wa daremo inai.

Anh có thấy cây anh đào chổ đó không. Đẹp nhỉ.
そこに桜の木が見えるじゃないか。きれいだよね。
Soko ni sakura no ki ga mieruzyanaika. Kireidayone.

Đi thẳng sau đó rẽ phải ở lối rẽ đầu tiên, phòng hộ nằm ngay chổ đó.
真っ直ぐ行く、最初の角を右に曲がって、会議室はそちらだ。
Massugu iku, saisyo no kado wo migi ni magatte, kaigishitsu wa sochira da.

Vì công trình đang được sửa chữa nên vui lòng ra khỏi chổ đó.
工事が改修中であるため、そちらから出て行ってください。
Kouzi ga kaisyuucyuu dearu tame, sochira kara dete ittekudasai.

Vòng tròn tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật:

Cách đọc: まる (maru)、えん (en)

Ví dụ:

Hãy khoanh tròn A,B hoặc C để trả lời câu hỏi.
質問に答えるには 、A,B,Cのいずれかに丸をつけてください。
Shitsumon ni kotaeru niwa, E, Bi, Shi no zurekani maru wo tsuketekudasai.

Cái vòng tròn màu đỏ trên lịch này là cái gì vậy nhỉ? Phải chăng để đánh dấu ngày kỷ niệm chăng.
このカレンダーの赤丸なんだったかな。記念日を画するためでしょうか。
Kono karendaa no akamaru nandatta kana. Kinenbi wo kakusuru tame desyouka.

Vì chán nên tôi đã vẽ nhiều vòng tròn nhỏ lên vở.
つまらないので、ノートに小さいな丸をたくさん描きた。
Tsumaranai node, nooto ni chiisaina maru wo takusan egakita.

Đặt một khăn bông đã cuộn thành hình tròn vài dưới vai để kéo dài vùng cổ của bệnh nhân.
患者の頸部を伸すように、丸に舞ったタオルを肩の下に入れる。
Kansya no keibu wo osuyouni maru ni matta taoru wo kata no shita ni ireru.

Trên đây là nội dung bài viết: Nơi đó tiếng Nhật là gì ? Vòng tròn tiếng Nhật là gì ?

Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Nếu có từ vựng không thấy trên Tuhoconline các bạn có thể comment tại bài viết bất kỳ, chúng tôi sẽ tìm giúp bạn.

Cám ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi !

Chúc các bạn học tốt !

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: