sinh sống, làm, vất vả tiếng Nhật là gì ?

sinh sống, làm, vất vả tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

sinh sống, làm, vất vả tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
sinh sống, làm, vất vả tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sinh sống làm vất vả

sinh sống

Nghĩa tiếng Nhật () : らす
Cách đọc : くらす
Ví dụ :
Tương lại tôi thích sống ở gần biển
くでらしたいな。

làm

Nghĩa tiếng Nhật () : 致す
Cách đọc : いたす
Ví dụ :
Tôi sẽ liên lạc (kính ngữ)
からご致します。

vất vả

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : くろう
Ví dụ :
Mẹ tôi đã vất vả nhiều để nuôi chúng tôi lớn
労してたちをてたの。

Trên đây là nội dung bài viết : sinh sống, làm, vất vả tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :