Tiếng Nhật giao tiếp trong khách sạn

Tiếng Nhật giao tiếp trong khách sạn

Tiếng Nhật giao tiếp trong khách sạn

Tiếng Nhật giao tiếp trong khách sạn. Chào các bạn, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn 1 số mẫu câu Tiếng Nhật giao tiếp trong khách sạn. Đây là mẫu câu thường dùng khi bạn làm thủ tục check in.

Check in
Cho tôi check in, tên tôi là _________.チェックインをおいします。_____です。
Check-In wo onegai shimasu. Namae wa _____ desu.
Đây là giấy xác nhận đã đặt phòng trướcこれがです。
Korega Yoyaku Kakuninsho desu.
Tôi không đặt trước, anh/chị có còn phòng trống nào không?してません。いているはありますか?
Yoyaku shite imasen. Aiteiru Heya wa arimasu ka?
Cho tôi 1 phòng đơn cho 2 đêmシングルルーム1で、2です。
Single Room Hito-heya de Ni-haku desu.
Cho tôi 1 phòng đôi cho 1 đêm.ダブルルーム1で1です。
Double Room Hito-yeya de Ippaku desu.
Cho tôi 1 phòng 2 giường đơn (cho 2 người) cho 3 đêmツインルーム1で3です。
Twin Toom Hito-heya de San-paku desu.
Phòng này có phòng tắm và vòi hoa sen phải không ạ?バスルーム/シャワーつきのですか?
Bath Room/Shower Tuski no Heya desu ka?
●Ông (bà)____________ đã có đặt trước rồi đúng không ạ?いている_______ですね。
Goyoyaku itadaite iru __________Sama desu ne.
●Chúng tôi có phòng trống, mời quý khách nghỉ lại.いているはございます。どうぞ、おまりさい。
Aiteiru Heya wa gozai masu. Douzo, otomari kudasai.
●Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống.あいにく、いているはございません。
Ainiku, aiteiru Heya wa gozai masen.
●Xin hãy điền vào tờ form mẫu này ạ.こちらのフォームにごさい。
Kochira no Form ni gokinyu kudasai.
●Ông (bà) thanh toán bằng thẻ tín dụng ạ?はクレジットカードになさいますか?
Oshiharai wa Credit Card nasai masu ka?
●Vậy, Ông (bà) cho tôi mượn thẻ tín dụng được không ạ.では、クレジットカードをおい致します。
Deha, Credit Card wo onegai itashi masu.
● Cảm ơn quý khách rất nhiều (trả lại thẻ tín dụng)うございました。(カードをす。)
Arigatou gozai masita.
●Xin quý khách trả tiền trước. Tổng là ___________ $ ạ.でおいいたします。____________ドルです。
Ryoukin wa Maebarai de onegai itashi masu. __________Doru onegai itashi masu.
● Cảm ơn quý khác, xin gửi quý khách hoá đơn.うございました。こちらがです。
Arigatou gozai mashita. Kochiraga Ryoushusho desu.
● Phòng của quý khách là ___. Đây là chìa khoá phòng ạ.は___でございます。こちらが鍵です。
Oheya no Bangou wa ________de gozai masu. Kochira ga Kagi desu.

–>Phần tiếp theo, xin mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :