You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Một số mẫu bài cảm ơn bằng tiếng nhật

Một số mẫu bài cảm ơn bằng tiếng nhật

Lời cảm ơn là một phần không thể thiếu trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, nhất là đối với một đất nước coi trọng lễ nghĩa như Nhật Bản. Nếu đang học tập và làm việc trong môi trường đòi hỏi phải thường xuyên tiếp xúc với người Nhật, biết đâu sẽ có lúc các bạn cần tới sự giúp đỡ từ họ. Khi ấy, phải làm sao để bày tỏ lòng biết ơn một cách chân thành nhất tới những người đã giúp đỡ bạn? Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho các bạn một số mẫu bài cảm ơn bằng tiếng Nhật! Cùng tham khảo nhé!

Mẫu bài cảm ơn bằng tiếng nhật gửi tới thầy cô

Các bạn có thể tham khảo mẫu bài cảm ơn sau đây khi muốn gửi mail cảm ơn thầy cô hoặc viết thiệp cảm ơn gửi kèm với một món quà đáp lễ nào đó tới thầy cô của mình! Lưu ý, cuối mỗi nội dung các bạn hãy tự thêm vào ngày tháng năm cùng họ tên của mình nữa nhé!

mẫu bài cảm ơn bằng tiếng Nhật

Mẫu thư cảm ơn bằng tiếng Nhật 1

~…
~… Sensei
Kính gửi thầy …

頃のご導にげます。
Tsunehigoro no go shidou ni shinsha moushiagemasu.
Em vô cùng biết ơn sự chỉ bảo, dạy dỗ thường xuyên của thầy.

おかげで…致しました。
Okagesamade mokuhyou no… ni goukaku itashimashita.
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ kỳ thi…

にありがとうございます。
Hontou ni arigatou gozaimasu.
Em thực sự cám ơn thầy rất nhiều.

これからも…のおえをに頑ってんできたいといます。
Korekara mo… sensei no o oshie wo taisetsu ni ganbatte manande ikitai to omoimasu.
Từ nay trở đi em cũng sẽ quí trọng những lời thầy dạy và cố gắng học tập chăm chỉ.

また、めましてご挨拶にいたくじます。
Mata, aratamemashite go aisatsu ni ukagaitaku zonjimasu.
Em sẽ lại thăm hỏi thầy vào dịp khác nữa.

どうぞこれからもごくださいますようおげます。
Douzo korekara mo go kyouju kudasaimasu you onegai moushiagemasu.
Em mong rằng từ nay trở đi thầy vẫn sẽ tiếp tục chỉ bảo cho em!

Mẫu thư cảm ơn bằng tiếng Nhật 2

~…
~… Sensei
Kính gửi thầy …

では)丁寧におえくださりうございました。
Zaigakuchuu (kyoushitsude wa) teinei ni oshie kudasari arigatougozaimashita.
Em rất biết ơn sự chỉ dạy tận tình của thầy trong quá trình em học tập tại trường.

おかげさまで○○の(講)がきになりました。
Okagesama de …no jugyou (kougi) ga daisuki ni narimashita.
Nhờ có thầy mà em đã trở nên yêu những tiết học (bài giảng) …

これからもなにとぞ宜しくおいいたします!
Korekara mo nanitozo yoroshiku onegai itashimasu!
Từ nay trở đi mong thầy hãy tiếp tục chỉ dạy cho em thêm nữa!

Mẫu thư cảm ơn bằng tiếng Nhật 3

~…
~… Sensei
Kính gửi cô …

しくそしてかくってくださり、謝のでいっぱいです。
Yasashiku soshite atatakaku mimamotte kudasari, kansha no kokoro de ippai desu.
Em vô cùng biết ơn sự quan tâm đầy dịu dàng và nồng nhiệt từ cô.

でしたが、ご導の賜にて、やっとこのを迎えることができました。
Mugamuchuu no mainichi deshita ga, go shidou no tamamono nite, yatto kono hi wo mukaeru koto ga dekimashita.
Dù trước đây mỗi ngày em đều mải chơi, thế nhưng với sự dìu dắt của cô, cuối cùng em cũng có được ngày hôm nay.

にありがとうございます。
Hontou ni arigatou gozaimasu.
Em thực sự cảm ơn cô rất nhiều.

また、めましてご挨拶にいたくじます。
Mata, aratamemashite go aisatsu ni ukagaitaku zonjimasu.
Em sẽ lại thăm hỏi cô vào dịp khác nữa.

どうぞこれからもご導のほどおげます。
Douzo korekara mo go shidou no hodo onegai moushiagemasu.
Mong rằng từ nay trở đi cô vẫn sẽ tiếp tục chỉ bảo cho em!

Mẫu bài cảm ơn bằng tiếng nhật gửi tới đồng nghiệp

Các bạn có thể tham khảo mẫu thư cảm ơn bằng tiếng Nhật sau đây khi muốn gửi mail hoặc viết thư cảm ơn gửi kèm với một món quà đáp lễ nào đó tới tiền bối, đồng nghiệp đã giúp đỡ bạn trong công việc.

mẫu bài cảm ơn bằng tiếng Nhật

Mẫu bài thứ 1

~…
~… Sama
Kính gửi anh…

は、貴なおいてたくさんのアドバイスをいただきまして、にありがとうございました。
Kinou wa, kichouna ojikan wo saite takusan no adobaisu wo itadakimashite, hontou ni arigatou gozaimashita.
Tôi thật sự vô cùng biết ơn vì anh đã dành khoảng thời gian quí báu để cho tôi rất nhiều lời khuyên vào ngày hôm qua.

に…からのごのデザインのアドバイスは、凝りまっていたになり、アイディアが湧いてくるようになりました。
Tokuni … kaishasama kara no go irai no dezain sakusei no adobaisu wa, korikatamatte ita jibun no hassou no tenkan ni nari, aidia ga waite kuru you ni narimashita.
Đặc biệt là lời khuyên về mẫu thiết kế mà công ty… đặt hàng, với lời khuyên đó tôi đã có thể thay đổi hướng sáng tạo và nảy ra ý tưởng mới mà lúc trước bản thân bị bí ý tưởng.

…さんがいなかったら、していたかもしれません。
…san ga inakattara, nagedashite ita kamo shiremasen.
Nếu không có anh… có lẽ tôi đã bỏ cuộc rồi.

させいただけてかりました。
Go soudansase itadakete tasukarimashita.
Anh đã cùng tôi thảo luận và giúp đỡ tôi rất nhiều.

デザインのしていてください。
Dezain no kansei wo kitai shite ite kudasai.
Xin hãy mong chờ vào bản thiết kế hoàn chỉnh!

これからも、ご導の程、よろしくおいいたします。
Korekara mo, go shidou no hodo, yoroshiku onegai itashimasu.
Từ giờ trở đi xin hãy tiếp tục chỉ bảo cho tôi nữa nhé!

Mẫu bài thứ 2

~…
~… sempai
Kính gửi tiền bối…

頃からうございます。
Higoro kara iroiro go shidou arigatou gozaimasu.
Em vô cùng biết ơn anh, bởi anh đã luôn chỉ dạy cho em rất nhiều điều.

これからも…をるように、えていただいたかしながら頑りたいといます。
Korekara mo… wo dekiru you ni, sekkyokutekini oshiete itadaita koto wo ikashinagara ganbaritai to omoimasu.
Từ giờ trở đi em cũng sẽ cố gắng hết mình và vận dụng tốt những điều anh chỉ dạy để có thể đạt được…

どうぞもごを賜りますよう おげます。
Douzo kongo mo go kyouju wo tamawarimasu you onegai moushiagemasu.
Em mong rằng anh vẫn sẽ tiếp tục chỉ bảo cho em từ nay về sau nữa nhé!

Mẫu bài thứ 3

~…
~… sama
Kính gửi chị…

のセミナーでは丁寧におえくださりうございました。
Senjitsu no seminaa de wa teinei ni oshie kudasari arigatou gozaimashita.
Em vô cùng biết ơn vì chị đã hướng dẫn tận tình cho em trong buổi hội thảo hôm trước.

おかげさまで…ができました。
Okage-sama de… ga tassei dekimashita.
Nhờ có chị mà em đã có thể đạt được…

とっても嬉しいです。
Tottemo ureshii desu.
Em cảm thấy rất vui.

これからも宜しくおいいたします!
Korekara mo yoroshiku onegai itashimasu!
Từ giờ trở đi cũng mong chị sẽ tiếp tục chiếu cố cho em nữa nhé!

Một số mẫu bài cảm ơn bằng tiếng nhật khác

Trong cuộc sống hàng ngày, ngoài môi trường học tập và làm việc kể trên, đôi khi các bạn sẽ nhận được sự giúp đỡ từ nhiều người trong nhiều tình huống, nhiều môi trường khác nữa. Vậy hãy cùng tham khảo một số mẫu bài cảm ơn bằng tiếng Nhật khác sau đây nhé!

mẫu bài cảm ơn bằng tiếng Nhật

Mẫu bài thứ 1


Haikei
Kính gửi…

~…
~… sama
Chị…

は傘をしてくださって、ありがとうございました。
Kinou wa kasa wo kashite kudasatte, arigatou gozaimashita.
Em thực sự cảm ơn vì ngày hôm qua chị đã cho em mượn cây dù.

縞模がさわやかな、センスのいい傘ですね。
Shima moyou ga sawayakana, sensu no ii kasa desu ne.
Một chiếc dù rất đẹp với họa tiết kẻ sọc sinh động.

おかげさまでに濡れることなくできたうえにおしゃれなになりました。
Okagesama de ame ni nureru koto naku kitaku dekita ue ni osharena kibun ni narimashita.
Nhờ có chị mà em không những chẳng bị ướt mưa mà còn có thể trở về nhà với một tâm trạng vui vẻ.

まずはおまで。
Mazuwa orei made.
Trước hết em muốn gửi lời cảm ơn tới chị.

、おでもごちそうさせてください。
Kondo, ocha demo gochisousasete kudasai.
Còn lần tới, xin hãy cho em mời chị tách trà, chị nhé!


Keigu
Trân trọng

Mẫu bài thứ 2


Haikei
Kính gửi

~…
~… sama
Chị…

け、あっというに酷となりました。
Tsuyu ga ake, attoiumani kokusho to narimashita.
Mùa mưa bắt đầu, nháy mắt mà tiết trời đã trở nên nóng nực.

は瑞しいマスカットをありがとうございました。
Senjitsu wa mizumizushii masukatto wo arigatou gozaimashita.
Em rất cám ơn về số nho Muscat căng mọng hôm trước.

は旬のおいしさをわいました。
Sassoku, watashi wa shun no oishisa wo ajiwaimashita.
Ngay lập tức, em đã thưởng thức hương vị ngon lành đặc trưng của mùa hè ấy.

いつもやかなおづかいに謝しています。
Itsumo komayakana o kokorodzukai ni kansha shite imasu.
Em thực sự cảm thấy biết ơn vì sự quan tâm chu đáo của chị!


Keigu
Trân trọng

Trên đây là một số mẫu bài cám ơn bằng tiếng Nhật. Hi vọng bài viết sẽ trở thành nguồn tham khảo hữu ích giúp các bạn áp dụng tốt vào các tình huống thực tế. Tự học online chúc các bạn học tiếng Nhật hiệu quả!

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: