tính cách, sự kiểm tra, tin tưởng, uỷ nhiệm tiếng Nhật là gì ?

tính cách, sự kiểm tra, tin tưởng, uỷ nhiệm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tính cách, sự kiểm tra, tin tưởng, uỷ nhiệm tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
tính cách, sự kiểm tra, tin tưởng, uỷ nhiệm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tính cách sự kiểm tra tin tưởng, uỷ nhiệm

tính cách

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : せいかく
Ví dụ :
Tính cách giữa tôi và chị gái hoàn toàn trái ngược
僕とです。

sự kiểm tra

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : けんさ
Ví dụ :
Tôi đã đi kiểm tra mắt hôm nay
けます。

tin tưởng, uỷ nhiệm

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しんらい
Ví dụ :
Tôi tin tưởng, uỷ nhiệm cho cấp dưới
しています。

Trên đây là nội dung bài viết : tính cách, sự kiểm tra, tin tưởng, uỷ nhiệm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :