化 : HÓA

Onyomi : か、け

Kunyomi :

Cách nhớ chữ Kanji 化
Chàng trai đứng rồi lại ngồi, thay đổi tư thế

Cách nhớ : 

Những từ thường gặp :

化(ぶんか): văn hóa

~化 (~か) hóa

(かがく): hóa học

化粧(けしょうしつ): phòng trang điểm

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :