向 : Hướng

Onyomi : こう

Kunyomi : む-こう
む-かう
む-き

Những từ thường gặp> :

向(ほうこう):phương hướng
向かう(むかう):hướng tới
向こう(むこう):phía bên kia, phía đó
向き(むき): hướng (xe)

Câu hỏi - góp ý :