守 : THỦ.

Onyomi : しゅ、す.

Kunyomi : まも.

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 守
Chiếc chìa khóa này bảo vệ ngôi nhà
Những từ thường gặp :

な(ほしゅてき):bảo thủ守る(まもる):bảo vệ

守(るす):sự vắng nhà

お守り(おまもり):bùa (hộ thân)

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :