定 : ĐỊNH.

Onyomi : てい、じょう.

Kunyomi :

Cách nhớ chữ 定 :
Cách nhớ chữ Kanji 定
Một người quyết ngày chuyển nhà
Những từ thường gặp :

(ていいん): sức chứa

(ていしょく): suất ăn

(ていきゅうび): ngày nghỉ định kì

(じょうぎ): thước kẻ

定(よてい): Dự định

定(けってい):Quyết định

否定する(ひていする):Phủ định

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :