定 : ĐỊNH.

Onyomi : てい、じょう.

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

(ていいん): sức chứa

(ていしょく): suất ăn

(ていきゅうび): ngày nghỉ định kì

(じょうぎ): thước kẻ

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :