Kanji 彼

Âm Hán Việt của chữ 彼 : Bỉ

Cách đọc chữ 彼 :

Onyomi : ひ .

Kunyomi : かれ.かの .

Cấp độ :

Cách Nhớ chữ 彼 :

Cách nhớ chữ Kanji 彼
Dùng tay tóm lấy anh ta nhưng anh ta đã đi mất

Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 彼 :

彼(かれ):Anh ấy

彼ら(かれら):Họ

(かのじょ): Bạn gái, cô ấy

(かれし):Bạn trai

Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 彼 :

Nguồn tham khảo : wiki

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 彼 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

[jpshare]
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục

Leave a Reply

error: