Kanji 彼

Âm Hán Việt : Bỉ

Onyomi : ひ .

Kunyomi : かれ.かの .

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 彼
Dùng tay tóm lấy anh ta nhưng anh ta đã đi mất
Những từ thường gặp có chữ Kanji 彼 :

彼(かれ):Anh ấy

彼ら(かれら):Họ

(かのじょ): Bạn gái, cô ấy

(かれし):Bạn trai

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 彼 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :