« Back to Glossary Index

復 : PHỤC, PHÚC

Onyomi : ふく

Kunyomi :

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 復
Một người, hàng ngày đều đi bộ trên cùng 1 con đường
Những từ thường gặp :

復習(ふくしゅう): sự ôn tập

回復(かいふく): sự hồi phục, sự phục hồi

往復(おうふく):khứ hồi

Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục
error: