映 : Ánh.

Onyomi : えい.

Kunyomi : うつ-る / うつ-す / は-える.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 映
Hình ảnh nhân vật chính của bộ phim được phát trên màn hình
Những từ thường gặp :

(えいが):phim rạp

映る(うつる):chiếu chụp

(えいがかん):rạp chiếu phim

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :