束 : Thúc.

Onyomi : ソク.

Kunyomi :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 束
Anh ấy đã đưa cho tôi một bó hoa

Các từ thường gặp:

束 (やくそく) : lời hứa

束 (はなたば) : bó hoa

束 (たば) : bó

束ねる (たばねる) : bó lại

束縛 (そくばく) : thiết chặt lại, làm cho mất tự do

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :