機 : Cơ.

Onyomi : キ.

Kunyomi : はた.

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 機
Chúng tôi sử dụng máy bằng gỗ (木) để dệt vải từ các sợi chỉ (糸).

Các từ thường gặp:

機 (ひこうき) : máy bay

(きかい) : cơ hội

機 (せんたくき) : máy giặt

(きかい) : máy móc

(きのう) : tính năng

(きげん) : hạn chót, kỳ hạn

(きかん) : cơ quan

機 (きき) : khủng hoảng

機織り機 (はたおりき) : máy dệt

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :