片 : PHIẾN

Onyomi : へん

Kunyomi : かた

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 片
Một phía của cái cây
Những từ thường gặp :

破片(はへん):mảnh vụn, mảnh vỡ

ける(かたつけ):dọn dẹp

(かたみちきっぷ): vé một chiều

片~(かた~):đơn

(かたて): 1 tay

(かたこと):Nói bập bẹ

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :