片 : PHIẾN

Onyomi : へん

Kunyomi : かた

Những từ thường gặp> :

破片(はへん):mảnh vụn, mảnh vỡ
ける(かたつけ):dọn dẹp
(かたみちきっぷ): vé một chiều
片~(かた~):đơn

Câu hỏi - góp ý :