込 : Vu

Onyomi :

Kunyomi : こ_む

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 込
Người người đang đi vào, chắc là đông lắm

Các từ thường gặp:

込む (こむ) : đông (người)

込み (ひとごみ) : đám đông

し込む (もうしこむ) : xin gia nhập, ứng tuyển

び込む (とびこむ) : nhảy, bay vào

込み (ぜいこみ) : bao gồm thuế

り込む (わりこむ) : xen ngang (vào hàng)

い込む (おもいこむ) : nghĩ rằng

[jpshare]
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục

2 thoughts on “込<span class="dashicons " data-icon="" style="display:inline;vertical-align:baseline;"></span>

  • 14/12/2019 at 6:36 sáng
    Permalink

    甲し込み nghĩa là gì các bạn có thể giúp tôi được không. Đó là một cụm thường gặp trong một hợp đồng và 甲 đang được dùng là Bên A, nhưng tôi không thể hiểu được cả cum này. Xin cảm ơn.

    Reply
    • 14/12/2019 at 1:46 chiều
      Permalink

      bạn xem đó có phải là từ し込み ko nhé. 甲し込み mình cũng thấy 1 số nơi dùng nhưng có vẻ cũng trùng nghĩa với し込み (moushikomi) : đăng ký (gia nhập, mua hàng…).

      Reply

Câu hỏi - góp ý :

error: