返 : PHẢN.

Onyomi : へん.

Kunyomi : かえ.

Những từ thường gặp :

(へんじ):trả lời, hồi âm

(へんきん):trả tiền

返却(へんきゃく):sự trả lại, sự hoàn trả

返す(かえす):trả lại

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :