鉄 : Thiết.

Onyomi : テツ.

Kunyomi :

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 鉄, 速, 遅
Sắt bị mất (失) giá trị của nó nếu đem nó so sánh với vàng (金).

Các từ thường gặp:

鉄 (ちかてつ) : xe điện ngầm

鉄 (てつ) : sắt

(てつどう) : đường sắt

鉄 (してつ) : đường sắt tư nhân

鉄板き (てっぱんやき) : nướng trên tấm sắt

鉄筋コンクリート (てっきんコンクリート) : bê tông cốt thép

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :