Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 22

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 22
Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 22

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 22. Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng N3 tiếp theo theo sách mimi kara oboeru.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 22

211. 冷める – さめる : nguội đi, mất cảm hứng

Ví dụ :

このめるとおいしい
món này để nguội ăn sẽ rất ngon

しやすくめやすい
anh ấy là người dễ nổi nóng nhưng cũng dễ nguôi ngoai

いころのちがめてしまった
nhiệt huyết tuổi trẻ đã nguội lạnh đi rồi

212. 冷ます – さます : để nguội, làm nguội

呂のおくなりぎた。ましてからろう
nước tắm nóng quá rồi, làm nguội chút rồi hãy vào tắm

213. 燃える – もえる : bốc cháy, nung nấu

Ví dụ :

えてった
tôi nung nấu hi vọng và đã vào được đại học

214. 燃やす – もやす : đốt, thiêu, thui

/やす : đốt lửa lên, đốt giấy

メンがにファイトをやしいる
tất cả các thành viên đang hùng hực khí thế chiến đấu trong trận đấu

215. 沸く – わく : sôi, hào hứng

Ví dụ :

/呂がく : nước tắm đã sôi lên

していた
ca sỹ vừa bước lên cả hội trường náo động

216. 沸かす – わかす : làm sôi, đun, làm cho hào hứng

/呂をかす :đun, chuẩn bị nước tắm

いことをってかした
tôi nói điều thú vị và làm sôi động hội trường

217. 鳴る – なる : reo, kêu

Ví dụ :

雷はっている : sấm đang rền vang

に携ってられた
điện thoại reo trong giờ học nên bị giáo viên mắng

218. 鳴らす – ならす : huýt, thổi, làm kêu

ブザーをらす : thổi còi

219. 役立つ/ 役に立つ – やくだつ/ やくにたつ : có ích, có tác dụng

Ví dụ :

インタネットのは、 (につ/のつ)
thông tin mạng có ích cho việc học và công việc

はあまりたない
nhân viên mới lần này không giúp ích được gì nhiều

220. 役立てる/役に立てる – やくだてる/ やくにたてる : giúp ích, phục vụ mục đích

インタネットのを、 (にてる /のてる)
thông tin mạng giúp ích cho việc học và công việc

Trên đây là 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 22. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : bài 23. Hoặc xem các bài khác trong nhóm bài : từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo.

Ngoài ra các bạn có thể ôn nhanh list từ vựng N3 sách mimi tại đây : ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :