領 : LĨNH

Onyomi : りょう

Kunyomi :

Những từ thường gặp> :

 (りょうしゅうしょ):biên lai
 (りょうじかん):lãnh sự quán
統領 (だいとうりょう):chủ tịch, tổng thống

Câu hỏi - góp ý :