Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Các bạn có thể học từ bài đầu tại đây : mimi kara oboeru N3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

591. 非常に – ひじょうに : rất, cực kì

Ví dụ :

これはなものですので、けてんでください
đây là đồ cực kì đắt giá nên xin hãy vận chuyển cẩn thận
は、こののレバーをいてください
trong trường họp khẩn cấp, xin hãy kéo cái cần gạt phía dưới này

592. 大変に – たいへんに : kinh khủng, khó khăn, quá

Ví dụ :

むのでれる
sáng và tối, tàu điện rất đông nên rất mệt
これまでになりました
Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi rất nhiều
になったのは
kế hoạch bị dừng lại thật quá đáng tiếc

Từ tương tự :

とても : rất
に : rất, vô cùng

593. ほとんど – : hầu hết, phần lớn

Ví dụ :

樹のははほとんどんだ
hầu hết các tiểu thuyết của Murakami Haruki tôi đều đã đọc rồi
ほとんどのたちが携をもっているそうだ
phần lớn bọn nhỏ đều có điện thoại di động
したはほとんどわからなかった
lúc mới đến Nhật, tiếng Nhật hầu như tôi không hiểu
あのはほとんどしたことがありません
người đó gần như chẳng nói chuyện

594. 大体 – だいたい : đại khái, ước chừng, cỡ khoảng

Ví dụ :

きょうのできた
kì thi hôm nay hầu như là làm được
がそのニュースをっていた
hầu hết mọi người đều biết tin tức đó
1か15ぐらいです
thu nhập 1 tháng là khoảng 15 vạn yên

Từ tương tự :

およそ : đại khái, nhìn chung

595. かなり – : kha khá, tương đối, hơi hơi

Ví dụ :

んだら、30でぐらいでかなりよくなった
uống thuốc đau đầu rồi, khoảng 30 phút sau cũng tương đối đỡ hơn rồi
きのうので、州ではかなりの被害がたそうだ
do trận bão ngày hôm qua nên Kyushuu chịu thiệt hại kha khá

596. ずいぶん – : nhiều

Ví dụ :

しばらくわないに、チンさんはずいぶんになっていた
trong một khoảng thời gian không gặp, giờ Chin đã rất giỏi tiếng Nhật lên rất nhiều
けがの合はどうですか、ずいぶんよくなりましたが、まだはできません
vết thương sao rồi ? Cũng khỏi lên khá nhiều rồi, nhưng vẫn chưa thể vận động được

Từ tương tự :

ったにというちが
cảm giác hơn bản thân mình nghĩ

597. けっこう – : tạm được, vừa đủ, khá là

Ví dụ :

なのでんでいるかとったら、けっこうすいていた
tôi nghĩ ngày chủ nhật nên chắc là đông, nhưng cũng khá vắng
めてっただが、けっこうおいしくできた
lần đầu nấu ăn nhưng cũng khá ngon

598. 大分 – だいぶ、だいぶん : đáng kể, đáng chú ý, nhiều

Ví dụ :

よくなった
bệnh tình đỡ lên nhiều rồi
がまだだいぶっている
công việc vẫn còn khá nhiều

Từ tương tự :

かなり : tương đối, kha khá

599. もっと – : hơn, thêm nữa

Ví dụ :

りんごよりイチゴのほうが好きだ、でも、メロンはもっと好きだ
tôi thích dâu tây hơn táo, nhưng tôi thích dưa vàng hơn
もっときな声でしてください
xin hãy nói với giọng to hơn đi ạ
これだけではりない、もっとほしい
chỉ vậy thì chưa đủ, tôi muốn hơn nữa

600. すっかり – : hoàn toàn, hết cả, toàn bộ

Ví dụ :

桜のはもうすっくり散ってしまった
hoa anh đầu đã rụng hết rồi
とのをすっくりれた
tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc hẹn với bạn
合はどうですか、おかげさまで、すっくりよくなりました
bệnh tình sao rồi ? Nhờ trời, tôi đã khỏe hẳn rồi

Từ tương tự :

に : toàn bộ

601. 一杯 – いっぱい : đầy, no, nhiều

Ví dụ :

にはたちがいっぱいいて、とてもにぎやかだった
có rất nhiều trẻ con trong hội trường nên rất là huyên náo
もう、お腹がいっぱいだ
bụng no căng mất rồi
でいっぱいだ
phòng của chị đầy sách
をいっぱいに
mở rộng hoàn toàn cửa sổ

602. ぎりぎり – : sát nút, sát giờ

Ví dụ :

れば、9にぎりぎりに合うだろう
nếu chạy thì sẽ vừa bắt kịp sát nút chuyến tàu 9h chứ
ぎりぎりまでったが、なかった
tôi đã chờ đến sát giờ rồi nhưng Tanaka đã không đến
ぎりぎりで1に合することができた
đã đỗ cấp 1 với số điểm sát nút

603. ぴったり(と) – : vừa vặn, vừa khớp, khít

Ví dụ :

ぴったりに覚ましをセットした
tôi đã đặt đồng hồ báo thức vừa lúc 7h
はぴったりとくっついて、離れようとしなかった
họ dính chặt lấy nhau, không có ý định rời xa
そのネクタイ、きょうのスーツにぴったりだね
cái cà vạt đó, rất hợp với áo vét hôm nay
まれてから、はぴったりとタバコをやめた
sinh em bé rồi, chồng cũng vừa bỏ thuốc luôn

604. たいてい – : nói chung, thường thì

Ví dụ :

はたいていうちにいます
chủ nhật tôi thường ở nhà
たいていのさんのした
nói chung mọi người đều tán thành ý kiến của anh Tanaka

Từ tương tự :

ほとんど : hầu như

605. 同時に – どうじに : đồng thời, cùng lúc

Ví dụ :

にゴールした
cả 2 cùng lúc ghi bàn
えて、ベルがめた
vừa mất điện thì cùng lúc chuông báo động bắt đầu vang lên
からいアパートは便だが、に、
chung cư gần nhà ga thì tiện, nhưng đồng thời tiền nhà rất đắt
であるとに、のパートナーでもある
cô ấy là vợ của tôi, cũng là đồng nghiệp của tôi

606. 前もって – まえもって : trước

Ví dụ :

もしする合は、もってごします
nếu như vắng mặt, tôi sẽ liên lạc trước
デートするときは、いいレストランをもって調べておくようにしている
khi hẹn hò thì tôi thường tìm hiểu các nhà hàng tốt trước

607. すぐ(に) – : ngay lập tức, liền

Ví dụ :

チャイムがらすと、すぐにドアがいた
tiếng chuông cửa vang lên, cánh cửa liền mở ra
うちのすぐくでがあって、とても怖かった
ngay gần nhà có vụ giết người nên tôi rất là sợ

608. もうすぐ – : sắp

Ví dụ :

て、もうすぐ3になる
từ khi đên Nhật đến giờ cũng sắp được 3 năm rồi
もうすぐみだ
sắp đến kì nghỉ hè rồi

609. 突然 – とつぜん : đột nhiên

Ví dụ :

してきたので、ブレーキをかけた
đứa trẻ đột nhiên lao ra, nên tôi đã phanh gấp
がなくなった、のことで、まだじられない
người bạn thân qua đời, quá đột ngột nên tôi vẫn không thể tin nổi

610. あっという間(に) – あっというま(に) : loáng 1 cái, trong nháy mắt

Ví dụ :

い、あっというに、もう
bọn trẻ lớn nhanh thật, loáng một cái đã là học sinh cấp một rồi
でかばんをられてしまった、あっというまのできごとだった
tôi đã bị lấy trộm túi ở nhà ga, sự việc xảy ra trong nháy mắt
しいぎるのは、あっという
thời gian vui vẻ trôi qua mau chóng

Mời các bạn xem phần tiếp theo tại trang sau.

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :