Tên các loại rau trong tiếng nhật – Tên tiếng Nhật các loại rau Việt Nam

Tên các loại rau trong tiếng nhật

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tên Tên các loại rau trong tiếng nhật. Đây là các loại rau mà các bạn thường gặp trong tại Việt Nam. Chúng ta hãy cũng ghi nhớ để có thể sử dụng khi nói chuyện với người Nhật về các món ăn của Việt Nam nhé !

Tên các loại rau trong tiếng nhật

Tên các loại rau bằng tiếng nhật :

シソ (shiso): tía tô. Lá tía tô tiếng Nhật là しそのっぱ (happa). Chữ Hán của Từ tía tô trong tiếng Nhật là : 紫蘇. Âm Hán Việt là tử tô. Một loại rau có sắc tím.

ツボクサ (tsubokusa): rau má

キャベツ (kyabetsu): bắp cải. Từ bắp cải tiếng Nhật (kyabetsu) có nguồn gốc từ từ tiếng Anh : cabbage

レタス: diếp, xà lách

アマメシバ: rau ngót

キンマ: trầu không

ツルムラサキ: mồng tơi. rau mồng tơi tiếng nhật có chữ Hán là 蔓紫. Trong đó つる có nghĩa là treo, các loại dây leo. むらさき có nghĩa là màu tím. ツルムラサキ (rau mồng tơi) nghĩa là 1 loại cây leo màu tím.

ネギ (ながねぎ): hành lá, là loại hành dài và thường to gâp đôi hành lá của Việt Nam, こねぎ thì nhỏ hơn và tương đương với hành lá Việt 😉

オクラ: đậu bắp

トウロモコシ: ngô bắp

レモングラス : sả. Cây sả trong tiếng Nhật được bắt nguồn từ từ tiếng Anh : lemon grass. Lemon : chanh. Grass : cỏ

クレソン: cải xoong

ライムの(は): lá chanh. Nếu không nhớ từ ライム các bạn có thể dùng từ レモンのっぱ (happa). Từ レモン có nguồn gốc từ từ Lemon sẽ dễ nhớ hơn

バナナの(は): lá chuối

バナナハット: hoa chuối. Từ hoa chuối tiếng Nhật này bắt nguồn từ từ tiếng Anh : banana hat. Các bạn có thể dùng từ thuần Nhật : バナナの(はな)

クズイモ (kuzuimo) : củ sắn. Chúng ta có thể nhớ từ củ sắn tiếng Nhật (kuzuimo) này bằng mẹo sau : kuzu là rác rưởi thứ bỏ đi. imo là khoai nói chung (khoai tây khoai lang), loại rễ, củ làm đồ ăn. Kuzuimo là củ bỏ đi, khoai bỏ đi

ニンニク: tỏi. Chữ Kanji 蒜. Cẩn thận khi phát âm nhầm thành chữ じんにく : thịt người.

ヤエナリ: đậu xanh. Từ đậu xanh tiếng Nhật còn có một từ khác dễ nhớ hơn là từ  (りょくとう). Âm Hán Việt là lục đậu.

レンコン: củ sen

ヒハツ: lá lốt

Tên các loại rau bằng tiếng Nhật khác :

rau mùi tiếng nhật là (こうさい). Ngoài ra người Nhật cũng sử dụng 1 từ khác để nói về 1 loại rau mùi, rau thơm, đó là từ パクチー. Nhiều người Nhật không ăn được rau mùi, do vậy các bạn nên nhớ từ này để hỏi họ trước khi cho vào món ăn. Hoặc biết khi họ yêu cầu không cho các loại rau đó vào món ăn.

Rau răm tiếng Nhật là ベトナムコリアンダー. Hoặc nếu người nào đã từng nếm qua thì có thể dùng từ ラウ・ラム là phiêm âm của từ rau răm bằng tiếng Nhật.

Rau muống tiếng Nhật là  (くうしんさい). Trong đó là rỗng, 芯 là tâm, là rau. Rau muống được người Nhật tư duy là loại rau rỗng ruột, không có lõi. Ngoài ra rau muống trong tiếng Nhật còn có cách gọi khác là ようさい

Trên đây là nội dung của bài viết : Tên các loại rau trong tiếng nhật. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :