Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vậtTừ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật. Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn tên của 1 số loài động vật thường gặp trong đời sống hàng ngày.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật phần 1:

いぬ inu : chó. Còn gọi là wan chan

ねこ neko : mèo. Maneki neko là chú mèo mời khách.

ねずみ nezumi : chuột

sakana : cá

uma : ngựa

ushi : bò. Trâu là suigyuu

buta : lợn. Khi nói về năm tuổi thì chúng ta dùng từ inoshishi – lợn nòi

hitsuji : con cừu

亀 kame : con rùa. Bạn nào đã xem truyện bảy viên ngọc rồng thì chắc nhớ chường lực của thần rùa : kame jouko. Các bạn chỉ cần nhớ chữ kame là con rùa là được 😀

狼 おおかみ : chó sói

とら : con hổ

tori : con chim. niwa tori – con chim trong sân vườn -> con gà

みつばち ong mật. Ong nói chung là : 蜂 はち

ライオン : sư tử. Đây là từ bắt nguồn từ tiếng Anh : Lion, vậy nên cũng dễ nhớ. Xem thêm : những từ ngoại lai thông dụng

蛇 へび : con rắn. 1 từ về động vật tương tự từ này là từ : 蝦 えび : con tôm

くま kuma : con gấu (nói chung)

キリン kirin : hươu cao cổ. Đây là từ bắt nguồn từ tiếng Anh : kirin

ペンギン pengin : chim cánh cụt. Từ này cũng bắt nguồn từ tiếng Anh : penguin

パンダ panda : gấu Panda. Từ này quá dễ nhớ 😉

猿 saru : con khỉ

りす risu : con sóc

蛙 kaeru : con ếch. Xem thêm Thành ngữ tiếng Nhật 蛙の子は蛙

 zou : con voi

狐 きつね kitsune : con hồ ly, con cáo.

あらいぐま araiguma : cấu mèo

うさぎ usagi : con thỏ

わに wani : con cá sấu

くじら kujira : cá voi

いるか iruka : cá heo

ちょうちょう chouchou : con bươm bướm

ひょこ hyoko : con gà con.

Liên quan tới những con vật thường gặp trên, người Nhật có rất nhiều câu thành ngữ thông dụng, các bạn cũng nên tham khảo để lý giải câu nói của họ tốt hơn 🙂

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :