Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 214

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 214

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 214. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 214

まあまあ

Cách đọc : まあまあ
Ý nghĩa tiếng Anh : now now, well well
Ý nghĩa tiếng Việt : tạm được, thôi mà
Ví dụ :
まあまあ、い(おちつい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Thôi mà, hãy bình tĩnh lại

ふざける

Cách đọc : ふざける
Ý nghĩa tiếng Anh : mess around, fool around
Ý nghĩa tiếng Việt : đùa bỡn
Ví dụ :
ふざけるのはめ(とめ)て。
Ý nghĩa ví dụ :
Dừng đùa bỡn lại

一度に

Cách đọc : いちどに
Ý nghĩa tiếng Anh : at a time, at once
Ý nghĩa tiếng Việt : trong một lần
Ví dụ :
(みんな)の(かお)と(なまえ)をに(いちどに)はえ(おぼえ)られません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không thể 1 lần mà nhớ được tên và khuôn mặt của mọi người

頷く

Cách đọc : うなずく
Ý nghĩa tiếng Anh : nod
Ý nghĩa tiếng Việt : gật đầu
Ví dụ :
(かのじょ)は頷い(うなずい)て(どうい)をし(しめし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy gật đầu biểu thị sự đồng ý

改札

Cách đọc : かいさつ
Ý nghĩa tiếng Anh : ticket gate (for short), ticket checking
Ý nghĩa tiếng Việt : cổng soát vé, sự soát vé
Ví dụ :
(かいさつ)で3(とき)にお(あお)う。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy gặp nhau tại cổng soát vé lúc 3 giờ nhé

手伝い

Cách đọc : てつだい
Ý nghĩa tiếng Anh : help, assistance (plain)
Ý nghĩa tiếng Việt : giúp đỡ, hỗ trợ
Ví dụ :
(かいぎ)の(じゅんび)にい(てつだい)が(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cần sự giúp đỡ trong việc chuẩn bị cho cuộc họp

とっくに

Cách đọc : とっくに
Ý nghĩa tiếng Anh : long ago, already
Ý nghĩa tiếng Việt : đã lâu rồi
Ví dụ :
(かれ)ならとっくにり(かえり)ましたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy thì đã về lau rồi mà

洗剤

Cách đọc : せんざい
Ý nghĩa tiếng Anh : detergent
Ý nghĩa tiếng Việt : xà phòng
Ví dụ :
(ゆか)に剤(せんざい)をこぼしてしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã làm tràn xà phòng ra sàn

手首

Cách đọc : てくび
Ý nghĩa tiếng Anh : wrist
Ý nghĩa tiếng Việt : cổ tay
Ví dụ :
ん(ころん)で(てくび)をめ(いため)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bị ngã, làm đau cổ tay

日帰り

Cách đọc : ひがえり
Ý nghĩa tiếng Anh : a day trip
Ý nghĩa tiếng Việt : du lịch đi về trong một ngày
Ví dụ :
たち(わたしたち)はり(ひがえり)で(きょうと)にき(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đi du lịch Tokyo 1 ngày đi về

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 214.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :