Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 342

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 342

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 342
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 342. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 342

観測

Cách đọc : かんそく
Ý nghĩa tiếng Anh : observation (with the use of equipment or devices)
Ý nghĩa tiếng Việt : quan trắc
Ví dụ :
(せんせい)が(ほし)の測(かんそく)にれ(つれ)てっ(いっ)てくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
Thầy giáo đã dẫn đi quan sát các vì sao

純粋

Cách đọc : じゅんすい
Ý nghĩa tiếng Anh : pure, unmixed
Ý nghĩa tiếng Việt : trong sáng
Ví dụ :
(こども)の純粋(じゅんすい)な(こころ)を傷け(きずつけ)てはいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không được làm bị thương trá tim thuần khiết của trẻ nhỏ

覚悟

Cách đọc : かくご
Ý nghĩa tiếng Anh : readiness, resolution
Ý nghĩa tiếng Việt : xác định kỹ càng, sẵn sàng
Ví dụ :
覚悟(かくご)はできています。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã xác định kỹ càng chưa

支出

Cách đọc : ししゅつ
Ý nghĩa tiếng Anh : expense, spending
Ý nghĩa tiếng Việt : chi ra
Ví dụ :
(こんげつ)のわが(わがや)の(ししゅつ)は15(まん)(えん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Chi tiêu của nhà ta tháng này là 15 vạn yên

まさか

Cách đọc : まさか
Ý nghĩa tiếng Anh : never (in a million years)
Ý nghĩa tiếng Việt : chắc chắn rằng..không
Ví dụ :
まさか(くるま)がたる(あたる)とはわ(おもわ)なかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Không thể ngờ rằng ô tô đâm trúng

疲れ

Cách đọc : つかれ
Ý nghĩa tiếng Anh : fatigue, exhaustion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự mệt mỏi
Ví dụ :
(さいきん)れ(つかれ)がたまっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây mệt mỏi tích lại

借金

Cách đọc : しゃっきん
Ý nghĩa tiếng Anh : borrowing money, debt
Ý nghĩa tiếng Việt : vay tiền, nợ nần
Ví dụ :
彼(かれ)は(ともだち)に(しゃっきん)をしたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã mượn tiền từ bạn

囲む

Cách đọc : かこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : surround, encircle
Ý nghĩa tiếng Việt : bao quanh
Ví dụ :
しぶり(ひさしぶり)に(かぞく)(ぜんいん)で卓(しょくたく)をみ(かこみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã lâu rồi cả nhà mới quây quần bên bàn ăn

Cách đọc : たに
Ý nghĩa tiếng Anh : valley
Ý nghĩa tiếng Việt : thung lũng
Ví dụ :
その(むら)はい(ふかい)(たに)にあるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngôi làng đó ở trong 1 thung lũng sau

辞典

Cách đọc : じてん
Ý nghĩa tiếng Anh : (individual) dictionary
Ý nghĩa tiếng Việt : từ điển
Ví dụ :
ら(しら)ない(ことば)を典(じてん)で調べ(しらべ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tra từ không mà mình không biết trong từ điển

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 342.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :