Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 397

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 397

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 397
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 397. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 397

Cách đọc : さかい
Ý nghĩa tiếng Anh : boundary, border
Ý nghĩa tiếng Việt : ranh giới, biên giới
Ví dụ :
つ(ふたつ)の(し)の境(さかい)に(かわ)がれ(ながれ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
ranh giới giữa 2 thành phố có con sông chảy qua

湿度

Cách đọc : しつど
Ý nghĩa tiếng Anh : humidity
Ý nghĩa tiếng Việt : độ ẩm
Ví dụ :
(にっぽん)の(なつ)は湿(しつど)がい(たかい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
vào mùa hè ở nhật độ ẩm thường rất cao

手入れ

Cách đọc : ていれ
Ý nghĩa tiếng Anh : care, repair
Ý nghĩa tiếng Việt : chăm sóc
Ví dụ :
(はは)は庭(にわ)のれ(ていれ)をしています。
Ý nghĩa ví dụ :
mẹ tôi đang chăm sóc khu vườn

弱点

Cách đọc : じゃくてん
Ý nghĩa tiếng Anh : weak point, weakness
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm yếu
Ví dụ :
彼(かれ)の(じゃくてん)はスタミナがり(たり)ないところです。
Ý nghĩa ví dụ :
nhược điểm của anh ây là không đủ thể lực

平行

Cách đọc : へいこう
Ý nghĩa tiếng Anh : parallel
Ý nghĩa tiếng Việt : song song
Ví dụ :
(へいこう)に(せん)をい(ひい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy vẽ một đường thẳng song song với nó

ユーモア

Cách đọc : ユーモア
Ý nghĩa tiếng Anh : humor
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hài hước
Ví dụ :
(かのじょ)はユーモアのセンスがあります。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy có khiếu hài hước

活字

Cách đọc : かつじ
Ý nghĩa tiếng Anh : printed type
Ý nghĩa tiếng Việt : chữ in
Ví dụ :
(しんぶん)の(かつじ)がみ(よみ)やすくなったね。
Ý nghĩa ví dụ :
chữ in trên báo dễ đọc thật nhỉ

空き

Cách đọc : あき
Ý nghĩa tiếng Anh : vacancy, free time
Ý nghĩa tiếng Việt : chỗ trống
Ví dụ :
(へや)のき(あき)はありますか。
Ý nghĩa ví dụ :
trong phòng còn chỗ trống không

捕まる

Cách đọc : つかまる
Ý nghĩa tiếng Anh : be caught, be arrested
Ý nghĩa tiếng Việt : bị bắt
Ví dụ :
(かのじょ)はついに捕まり(つかまり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ây đã lỡ để bị bắt

長所

Cách đọc : ちょうしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : strong point, strength
Ý nghĩa tiếng Việt : sở trường, điểm mạnh
Ví dụ :
(きみ)の所(ちょうしょ)はるい(あかるい)ところだね。
Ý nghĩa ví dụ :
điểm mạnh của bạn là luôn lạc quan

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 397.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :