Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 419

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 419

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 419
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 419. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 419

中途

Cách đọc : ちゅうと
Ý nghĩa tiếng Anh : halfway
Ý nghĩa tiếng Việt : giữa chừng
Ví dụ :
(わたし)は(ちゅうと)採(さいよう)で(にゅうしゃ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi vào công ty qua chương trình tuyển dụng giữa chừng

ロッカー

Cách đọc : ロッカー
Ý nghĩa tiếng Anh : locker
Ý nghĩa tiếng Việt : lóc cơ, tủ có khóa
Ví dụ :
(にもつ)を(えき)のロッカーにれ(いれ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã để hành lí trong tủ khóa ở nhà ga.

Cách đọc : せい
Ý nghĩa tiếng Anh : family name, surname
Ý nghĩa tiếng Việt : họ
Ví dụ :
(けっこん)して(せい)がわり(かわり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau khi kết hôn thì họ sẽ được thay đổi.

技師

Cách đọc : ぎし
Ý nghĩa tiếng Anh : engineer, technician
Ý nghĩa tiếng Việt : kỹ sư
Ví dụ :
(かれ)はレントゲン技(ぎし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là kỹ sư về tia rơn ghen.

器用

Cách đọc : きよう
Ý nghĩa tiếng Anh : skillful, being good with one’s hands
Ý nghĩa tiếng Việt : khéo léo
Ví dụ :
(かれ)はかなり(きよう)な(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là ột người khá là khéo léo.

賞品

Cách đọc : しょうひん
Ý nghĩa tiếng Anh : things given as a prize
Ý nghĩa tiếng Việt : phần thưởng
Ví dụ :
パーティーのビンゴの(しょうひん)はが(なにが)いいだろ う。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần thưởng cho trò chơi bingo của bữa tiệc là gì được nhỉ.

開催

Cách đọc : かいさい
Ý nghĩa tiếng Anh : holding (of an event), opening
Ý nghĩa tiếng Việt : tổ chức (1 sự kiện)
Ví dụ :
(きょうと)で(こくさい)(かいぎ)が催(かいさい)された。
Ý nghĩa ví dụ :
Hội nghị quốc tế đã được tổ chức ở Kyoto

議員

Cách đọc : ぎいん
Ý nghĩa tiếng Anh : legislator, assembly member
Ý nghĩa tiếng Việt : nghị sĩ
Ví dụ :
(かれ)は(こっかいぎいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là nghị sĩ quốc hội.

装置

Cách đọc : そうち
Ý nghĩa tiếng Anh : equipment, device
Ý nghĩa tiếng Việt : lắp đặt trang thiết bị
Ví dụ :
(じっけん)にはこの(そうち)を使い(つかい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Thiết bị này sẽ được lắp đặt để sử dụng thử nghiệm trong thực tế.

通過

Cách đọc : つうか
Ý nghĩa tiếng Anh : passing, passage
Ý nghĩa tiếng Việt : đi qua
Ví dụ :
(つぎ)の(えき)は(つうか)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta sẽ đi qua ga tiếp theo.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 419.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :