Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 421

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 421

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 421
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 421. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 421

実る

Cách đọc : みのる
Ý nghĩa tiếng Anh : bear fruit, be fulfilled
Ý nghĩa tiếng Việt : kết trái
Ví dụ :
やっと努力(どりょく)が実り(みのり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng thì những nỗ lực đã có kết quả.

小鳥

Cách đọc : ことり
Ý nghĩa tiếng Anh : small bird
Ý nghĩa tiếng Việt : chim nhỏ
Ví dụ :
誕生日(たんじょうび)に小鳥(ことり)を買っ(かっ)てもらいまし た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi được mua cho một chú chim nhỏ vào dịp sinh nhật.

閉会

Cách đọc : へいかい
Ý nghĩa tiếng Anh : closing
Ý nghĩa tiếng Việt : bế mạc
Ví dụ :
会長(かいちょう)が閉会(へいかい)の挨拶(あいさつ)をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hội trưởng đã đưa ra một lời chào bế mạc hội nghị.

電球

Cách đọc : でんきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : light bulb
Ý nghĩa tiếng Việt : bóng đèn
Ví dụ :
電球(でんきゅう)が切れ(きれ)たので交換(こうかん)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì bóng đèn bị cháy rồi hãy thay bóng mới thôi.

在学

Cách đọc : ざいがく
Ý nghĩa tiếng Anh : being in school
Ý nghĩa tiếng Việt : đang học
Ví dụ :
(あね)は大学(だいがく)に在学(ざいがく)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chị gái tôi đang học đại học.

Cách đọc : おん
Ý nghĩa tiếng Anh : debt of gratitude, kindness
Ý nghĩa tiếng Việt : ơn nghĩa
Ví dụ :
このご恩(ごおん)は一生(いっしょう)忘れ(わすれ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Ơn nghĩa này cả đời tôi sẽ không quên.

こぐ

Cách đọc : こぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : row
Ý nghĩa tiếng Việt : chèo thuyền
Ví dụ :
彼ら(かれら)は交代(こうたい)でボートをこいだんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Họ đã thay phiên nhau chèo thuyền.

お参り

Cách đọc : おまいり
Ý nghĩa tiếng Anh : visiting a shrine or temple
Ý nghĩa tiếng Việt : việc đi lễ(đền chùa)
Ví dụ :
家族(かぞく)でお寺(おてら)にお参り(おまいり)に行き(いき)まし た。
Ý nghĩa ví dụ :
Cả nhà đã cùng đi lễ chùa.

ひねる

Cách đọc : ひねる
Ý nghĩa tiếng Anh : twist, turn
Ý nghĩa tiếng Việt : vặn, xoay
Ví dụ :
彼(かれ)は水道(すいどう)の蛇口(じゃぐち)をひねったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã vặn vòi nước sinh hoạt.

初歩

Cách đọc : しょほ
Ý nghĩa tiếng Anh : beginning, basic
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ bản, ban đầu
Ví dụ :
英語(えいご)を初歩(しょほ)から勉強(べんきょう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang học lại tiếng Anh từ đầu.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 421.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :