Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 426

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 426

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 426
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 426. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 426

当番

Cách đọc : とうばん
Ý nghĩa tiếng Anh : being on duty, person in charge
Ý nghĩa tiếng Việt : tới phiên
Ví dụ :
(きょう)は(わたし)が(そうじ)の(とうばん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay đến phiên tôi trực nhật.

羽根

Cách đọc : はね
Ý nghĩa tiếng Anh : feather
Ý nghĩa tiếng Việt : cánh, lông vũ
Ví dụ :
このペンは(とり)の羽根(はね)でら(つくら)れています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái bút này được làm từ lông vũ của chim.

目覚まし

Cách đọc : めざまし
Ý nghĩa tiếng Anh : waking up
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho tỉnh táo
Ví dụ :
覚まし(めざまし)にコーヒーをん(のん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi uống cafe để giữ tỉnh táo.

砕く

Cách đọc : くだく
Ý nghĩa tiếng Anh : crush (something) into small pieces
Ý nghĩa tiếng Việt : đập vỡ
Ví dụ :
(こおり)をかく(こまかく)砕い(くだい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đập nhỏ tảng băng này ra nhé.

車輪

Cách đọc : しゃりん
Ý nghĩa tiếng Anh : wheel
Ý nghĩa tiếng Việt : bánh xe
Ví dụ :
このトラックの輪(しゃりん)は頑丈(がんじょう)そうですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bánh xe của cái xe tải này có vẻ bền nhỉ.

嗅ぐ

Cách đọc : かぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : smell, sniff
Ý nghĩa tiếng Việt : đánh hơi, ngửi
Ví dụ :
(いぬ)がお(おさら)の匂い(におい)をクンクン嗅い(かい)でいるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Con có ngửi khìn khịt mùi cái đĩa nhỉ

頼み

Cách đọc : たのみ
Ý nghĩa tiếng Anh : request, favor
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nhờ vả, lời yêu cầu
Ví dụ :
あなたにみ(たのみ)があるんですけど。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có chút việc nhờ vả anh.

終点

Cách đọc : しゅうてん
Ý nghĩa tiếng Anh : last stop, terminal
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm cuối
Ví dụ :
(でんしゃ)の(しゅうてん)でり(おり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã xuống ở điểm cuối của chuyến tàu.

免税

Cách đọc : めんぜい
Ý nghĩa tiếng Anh : tax exemption
Ý nghĩa tiếng Việt : sự miễn thuế
Ví dụ :
この(しょうひん)は免(めんぜい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Mặt hàng này được miễn thuế.

電線

Cách đọc : でんせん
Ý nghĩa tiếng Anh : electric wire
Ý nghĩa tiếng Việt : dây điện
Ví dụ :
(かぜ)で(でんせん)が揺れ(ゆれ)ていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đường dây điện bị gió làm cho lung lay

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 426.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :