Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 435

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 435

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 435
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 435. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 435

不規則

Cách đọc : ふきそく
Ý nghĩa tiếng Anh : irregular
Ý nghĩa tiếng Việt : không có quy tắc, không điều độ
Ví dụ :
(さいきん)、則(ふきそく)な(せいかつ)をしている。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây, cuộc sống của tôi không được điều độ.

不平

Cách đọc : ふへい
Ý nghĩa tiếng Anh : discontent, complaint
Ý nghĩa tiếng Việt : bất bình, phàn nàn
Ví dụ :
(わたし)はいつも僚(どうりょう)の(ふへい)をい(きい)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Lúc nào tôi cũng phải nghe những lời phàn nàn từ đồng nghiệp.

地平線

Cách đọc : ちへいせん
Ý nghĩa tiếng Anh : horizon where the sky meets the land
Ý nghĩa tiếng Việt : đường chân trời
Ví dụ :
(ちへいせん)に(ゆうひ)が沈む(しずむ)ところだった の。
Ý nghĩa ví dụ :
Mặt trời lặn xuống đường chân trời rồi.

務め

Cách đọc : つとめ
Ý nghĩa tiếng Anh : duty
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệm vụ, nghĩa vụ
Ví dụ :
(ひとびと)をる(まもる)のが(わたし)のめ(つとめ)で す。
Ý nghĩa ví dụ :
Bảo vệ mọi người là nhiệm vụ của tôi.

濁る

Cách đọc : にごる
Ý nghĩa tiếng Anh : become turbid, get cloudy
Ý nghĩa tiếng Việt : trở thành đục
Ví dụ :
その池(そのいけ)の(みず)は濁っ(にごっ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước trong cái ao đó đục nhỉ.

自然科学

Cách đọc : しぜんかがく
Ý nghĩa tiếng Anh : natural science
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa học tự nhiên
Ví dụ :
(あね)は(だいがく)で(しぜん)(かがく)をん(まなん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Chị tôi đang học khoa khoa học tự nhiên ở trường đại học.

末っ子

Cách đọc : すえっこ
Ý nghĩa tiếng Anh : youngest child
Ý nghĩa tiếng Việt : con út
Ví dụ :
彼(かれ)は5(きょうだい)の(すえっこ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là con út trong một gia đình có 5 anh em.

送別

Cách đọc : そうべつ
Ý nghĩa tiếng Anh : farewell, send-off
Ý nghĩa tiếng Việt : tạm biệt, tiễn đưa
Ví dụ :
(そうべつ)の(じ)は誰(だれ)にみ(たのみ)ましょうか。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu không nhờ ai nói lời tiễn biệt à?

プラットホーム

Cách đọc : プラットホーム
Ý nghĩa tiếng Anh : platform
Ý nghĩa tiếng Việt : sân ga
Ví dụ :
プラットホームで(でんしゃ)がる(くる)のをっ(まっ)た の。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đợi đầu điện đến ở sân ga.

海水浴

Cách đọc : かいすいよく
Ý nghĩa tiếng Anh : sea bathing
Ý nghĩa tiếng Việt : tắm biển
Ví dụ :
み(なつやすみ)には(かいすいよく)にき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đi tắm biển trong kỳ nghỉ hè.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 435.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :