Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 443

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 443

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 443
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 443. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 443

憎い

Cách đọc : にくい
Ý nghĩa tiếng Anh : hateful, abominable
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng ghét, đáng ghê tởm
Ví dụ :
彼(かれ)がい(にくい)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta thật đáng ghét à?

迷子

Cách đọc : まいご
Ý nghĩa tiếng Anh : lost child, lost person
Ý nghĩa tiếng Việt : đứa trẻ bị lạc
Ví dụ :
うちの(こ)が(まいご)になりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa trẻ nhà tôi bị lạc mất rồi.

くたびれる

Cách đọc : くたびれる
Ý nghĩa tiếng Anh : get tired, be worn out
Ý nghĩa tiếng Việt : mệt mỏi, kiệt sức
Ví dụ :
たくさんい(あるい)てくたびれました。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì đi bộ quá nhiều nên tôi bị kiệt sức.

社会科学

Cách đọc : しゃかいかがく
Ý nghĩa tiếng Anh : social science
Ý nghĩa tiếng Việt : môn khoa học xã hội
Ví dụ :
(しゃかい)(かがく)の(ぶんや)に(かんしん)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi quan tâm đến lĩnh vực khoa học xã hội.

便箋

Cách đọc : びんせん
Ý nghĩa tiếng Anh : letter paper
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy viết thư
Ví dụ :
(ともだち)に(てがみ)をこ(かこ)うと便箋(びんせん)をっ(かっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi định viết thư cho bạn nên đã mua giấy viết thư.

湯気

Cách đọc : ゆげ
Ý nghĩa tiếng Anh : steam, vapor
Ý nghĩa tiếng Việt : hơi nước
Ví dụ :
やかんから(ゆげ)が(で)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hơi nước bốc lên từ ấm đun nước.

交ざる

Cách đọc : まざる
Ý nghĩa tiếng Anh : mix, mingle with
Ý nghĩa tiếng Việt : trộn với nhau, lẫn vào nhau
Ví dụ :
(おとな)も(こども)もざっ(まざっ)てん(あそん)だ の。
Ý nghĩa ví dụ :
Người lớn và trẻ em cùng đi chơi với nhau.

道順

Cách đọc : みちじゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : route, directions
Ý nghĩa tiếng Việt : đường dẫn đến
Ví dụ :
(いえ)から(がっこう)までの(みちじゅん)をえ(おしえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy chỉ cho tôi đường từ nhà đến trường

括弧

Cách đọc : かっこ
Ý nghĩa tiếng Anh : parentheses, brackets
Ý nghĩa tiếng Việt : dấu ngoặc đơn
Ví dụ :
括弧(かっこ)の(ぶぶん)は省(しょうりゃく)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Dấu ngoặc đơn có thể dùng để giản lược.

紙くず

Cách đọc : かみくず
Ý nghĩa tiếng Anh : wastepaper
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy lộn
Ví dụ :
くず(かみくず)はくずれ(くずいれ)にれ(はいれ)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy bỏ giấy lộn vào trong thùng rác

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 443.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :