Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 460

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 460

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 460
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 460. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 460

録画

Cách đọc : ろくが
Ý nghĩa tiếng Anh : videotaping, recording
Ý nghĩa tiếng Việt : ghi hình
Ví dụ :
好き(すき)な(ばんぐみ)を(ろくが)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã ghi hình lại chương trình yêu thích.

喫煙

Cách đọc : きつえん
Ý nghĩa tiếng Anh : smoking
Ý nghĩa tiếng Việt : hút thuốc
Ví dụ :
ここでは(きつえん)できません。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đây cấm hút thuốc.

乗り越える

Cách đọc : のりこえる
Ý nghĩa tiếng Anh : overcome, get over
Ý nghĩa tiếng Việt : vượt qua
Ví dụ :
彼(かれ)はしみ(かなしみ)をえ(のりこえ)てく(つよく)き(いき)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã vượt qua nỗi buồn và sống một cách mạnh mẽ.

値上げ

Cách đọc : ねあげ
Ý nghĩa tiếng Anh : price hike, price increase
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tăng giá
Ví dụ :
バス(ばすだい)がげ(ねあげ)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Vé xe bus đã được tăng giá.

まし

Cách đọc : まし
Ý nghĩa tiếng Anh : better, preferable
Ý nghĩa tiếng Việt : hơn
Ví dụ :
これでもないよりましだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu như này thì thà không có còn hơn

なぜか

Cách đọc : なぜか
Ý nghĩa tiếng Anh : for no reason
Ý nghĩa tiếng Việt : không hiểu sao
Ví dụ :
は(こんにちは)なぜか(からだ)がだるい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay không hiểu sao người tôi cứ rệu rã.

Cách đọc : よく
Ý nghĩa tiếng Anh : desire, greed
Ý nghĩa tiếng Việt : ham muốn, tham lam
Ví dụ :
あまり(よく)をし(だし)ちゃだめだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Quá nhiều tham vọng là không tốt đâu.

守備

Cách đọc : しゅび
Ý nghĩa tiếng Anh : defense, fielding
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng ngự
Ví dụ :
そのチームは(しゅび)がい(あまい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đội đó phòng ngự tốt nhỉ.

闘う

Cách đọc : たたかう
Ý nghĩa tiếng Anh : fight, battle
Ý nghĩa tiếng Việt : đấu tranh, chiến đấu
Ví dụ :
彼(かれ)は(びょうき)と闘っ(たたかっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã chiến đấu với bệnh tật.

引き受ける

Cách đọc : ひきうける
Ý nghĩa tiếng Anh : take on, accept
Ý nghĩa tiếng Việt : đảm nhận, đảm nhiệm
Ví dụ :
しい(あたらしい)(しごと)をけ(ひきうけ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi mới được đảm nhiệm công việc mới đấy.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 460.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :