Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 483

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 483

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 483
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 483. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 483

演じる

Cách đọc : えんじる
Ý nghĩa tiếng Anh : perform, play
Ý nghĩa tiếng Việt : trình diễn, đóng vai
Ví dụ :
彼(かれ)はよく刑(けいじ)の(やく)を演じる(えんじる)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đóng vai thám tử tốt nhỉ

Cách đọc : おび
Ý nghĩa tiếng Anh : belt, sash
Ý nghĩa tiếng Việt : dây thắt lưng, đai
Ví dụ :
この(おび)は(なが)すぎます。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái thắ lưng này dài quá.

応募

Cách đọc : おうぼ
Ý nghĩa tiếng Anh : application (for a job, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : ứng tuyển
Ví dụ :
(きゅうじん)に(たすう)の応(おうぼ)があった。
Ý nghĩa ví dụ :
Số lượng người ứng tuyển tuyển dụng rất lớn.

Cách đọc : わく
Ý nghĩa tiếng Anh : frame, limit
Ý nghĩa tiếng Việt : khung, giá
Ví dụ :
枠(わく)の(なか)にえ(こたえ)をい(かい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy viết câu trả lời lên khung.

情勢

Cách đọc : じょうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : state of things, situation
Ý nghĩa tiếng Việt : tình thế, tình hình
Ví dụ :
(わたし)は(せかい)勢(じょうせい)をる(しる)ために(まいにち)ニュースをる(みる)。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi xem bản tin hằng ngày để biết tình hình thế giới.

総会

Cách đọc : そうかい
Ý nghĩa tiếng Anh : general meeting
Ý nghĩa tiếng Việt : đại hội cổ đông
Ví dụ :
(らいげつ)の総(そうかい)は(とうきょう)でわれ(おこなわれ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Đại hội cổ đông tháng tới được tổ chức ở Tokyo.

指揮

Cách đọc : しき
Ý nghĩa tiếng Anh : command, initiative
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉ huy
Ví dụ :
彼(かれ)がそのプロジェクトの揮(しき)をっ(とっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy nắm quyền chỉ huy của dự án đó.

高まる

Cách đọc : たかまる
Ý nghĩa tiếng Anh : increase, intensify
Ý nghĩa tiếng Việt : cao lên, được nâng lên
Ví dụ :
その(けいかく)に(たい)する(はんたい)の声(こえ)がまっ(たかまっ)ているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiếng nói phản đối với kế hoạch đó ngày càng dâng cao

確信

Cách đọc : かくしん
Ý nghĩa tiếng Anh : firm belief, convincement
Ý nghĩa tiếng Việt : tin tưởng
Ví dụ :
(わたし)は彼(かれ)の功(せいこう)を(かくしん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi rất tin tưởng vào sự thành công của anh ấy.

公演

Cách đọc : こうえん
Ý nghĩa tiếng Anh : public performance
Ý nghĩa tiếng Việt : công diễn
Ví dụ :
彼ら(かれら)の(かいがい)演(こうえん)が(はっぴょう)されたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chuyến công diễn nước ngoài của họ đã được công bố rồi đấy.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 483.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :