Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 487

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 487

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 487
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 487. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 487

非難

Cách đọc : ひなん
Ý nghĩa tiếng Anh : criticism, blame
Ý nghĩa tiếng Việt : sự trách móc, đổ lỗi
Ví dụ :
(こくみん)は総(そうり)臣(だいじん)を(ひなん)しているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Người dân đang đổ lỗi cho thủ tướng nhỉ.

不良

Cách đọc : ふりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : bad, defective
Ý nghĩa tiếng Việt : không tốt, bất lương
Ví dụ :
(ふりょうひん)を(へんぴん)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã trả lại sản phẩm không tốt.

美術

Cách đọc : びじゅつ
Ý nghĩa tiếng Anh : art, fine arts
Ý nghĩa tiếng Việt : mỹ thuật
Ví dụ :
(おとうと)は(びじゅつ)を攻(せんこう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Em trai tôi đang học chuyên về mỹ thuật.

伝説

Cách đọc : でんせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : legend
Ý nghĩa tiếng Việt : truyền thuyết
Ví dụ :
(かれ)は(かずかず)の(でんせつ)をし(のこし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã để lại nhiều truyền thuyết

決意

Cách đọc : けつい
Ý nghĩa tiếng Anh : resolution, determination
Ý nghĩa tiếng Việt : quyết tâm
Ví dụ :
(かれ)の(けつい)は堅い(かたい)な。
Ý nghĩa ví dụ :
Lòng quyết tâm của anh ấy vững bền nhỉ.

沿う

Cách đọc : そう
Ý nghĩa tiếng Anh : follow along
Ý nghĩa tiếng Việt : dọc theo
Ví dụ :
(かわ)に沿っ(そっ)てい(あるい)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đi bộ dọc theo bờ sông.

Cách đọc : じく
Ý nghĩa tiếng Anh : axis
Ý nghĩa tiếng Việt : trục
Ví dụ :
この(せん)を軸(じく)にして(ずけい)を(かいてん)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy lấy đường này làm trục, và quay bản đồ đi

成り立つ

Cách đọc : なりたつ
Ý nghĩa tiếng Anh : consist of, depend on
Ý nghĩa tiếng Việt : phụ thuộc vào, nhờ… Mà hình thành
Ví dụ :
この(しま)は(かんこう)でっ(なりたっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Hòn đảo này phụ thuộc vào những cảnh quan mà hình thành.

兵器

Cách đọc : へいき
Ý nghĩa tiếng Anh : arms, weapon
Ý nghĩa tiếng Việt : vũ khí
Ví dụ :
あの(くに)は(きょうりょく)な兵(へいき)をっ(もっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Đất nước đó đực trang bị vũ khí hùng mạnh.

古代

Cách đọc : こだい
Ý nghĩa tiếng Anh : ancient times
Ý nghĩa tiếng Việt : thời cổ đại
Ví dụ :
(こだい)の(れきし)について(べんきょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã học về lịch sử thời cổ đại.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 487.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :