Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 491

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 491

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 491
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 491. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 491

衛星

Cách đọc : えいせい
Ý nghĩa tiếng Anh : satellite
Ý nghĩa tiếng Việt : vệ tinh
Ví dụ :
(えいせい)がげられました(うちあげられました)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Vệ tinh đã được phóng rồi nhỉ.

込める

Cách đọc : こめる
Ý nghĩa tiếng Anh : put (feeling, emotion etc.) into
Ý nghĩa tiếng Việt : tập trung, dồn nén
Ví dụ :
(かれ)は(かんじょう)をめ(こめ)てその(うた)をっ(うたっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã dồn nén cảm xúc để hát bài hát đó.

肉体

Cách đọc : にくたい
Ý nghĩa tiếng Anh : body, flesh and blood
Ý nghĩa tiếng Việt : thân thể, xác thịt
Ví dụ :
(にくたい)はいつか滅び(ほろび)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Thân thể rồi cũng có lúc hoại diệt

埋める

Cách đọc : うずめる
Ý nghĩa tiếng Anh : fill (a place) with things or people, cover totally
Ý nghĩa tiếng Việt : chôn cất, mai táng
Ví dụ :
パレードと衆(かんしゅう)が(みち)をめ(うめ)ていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người xem đã lấp đi con đường với Ba lê

Cách đọc : とびら
Ý nghĩa tiếng Anh : hinged door
Ý nghĩa tiếng Việt : cánh cửa
Ví dụ :
(かれ)は扉(とびら)をけ(あけ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã mở cánh cửa.

兵士

Cách đọc : へいし
Ý nghĩa tiếng Anh : soldier
Ý nghĩa tiếng Việt : binh lính, chiến binh
Ví dụ :
その爆撃(ばくげき)で兵(へいし)が3(にん)傷(ふしょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuộc ném bom đã làm 3 binh lính bị thương.

工学

Cách đọc : こうがく
Ý nghĩa tiếng Anh : engineering
Ý nghĩa tiếng Việt : môn kỹ thuật công nghiệp
Ví dụ :
(かれ)は(だいがく)で(こうがく)を(べんきょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã học môn kỹ thuật công nghiệp ở trường đại học.

手元

Cách đọc : てもと
Ý nghĩa tiếng Anh : at hand
Ý nghĩa tiếng Việt : có trong tay, sẵn có
Ví dụ :
(せつめいしょ)は(てもと)にありますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn đã có sẵn sách hướng dẫn trong tay rồi chứ?

権威

Cách đọc : けんい
Ý nghĩa tiếng Anh : authority, power
Ý nghĩa tiếng Việt : quyền uy, có sức mạnh
Ví dụ :
(はかせ)はその(そのみち)の権威(けんい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiến sĩ là người có quyền uy với con đường đó

独占

Cách đọc : どくせん
Ý nghĩa tiếng Anh : monopoly
Ý nghĩa tiếng Việt : độc chiếm, độc quyền
Ví dụ :
この2(しゃ)が(しじょう)を独占(どくせん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
2 công ty đó đang độc chiếm thị trường.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 491.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :