Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 544

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 544

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 544
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 544. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 544

証券

Cách đọc : しょうけん
Ý nghĩa tiếng Anh : securities
Ý nghĩa tiếng Việt : chứng khoán
Ví dụ :
(しょうけん)をっ(うっ)て(しきん)にしようとう(おもう)の。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh định bán chứng khoán để lấy tiền vốn à

裁判所

Cách đọc : さいばんしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : courthouse
Ý nghĩa tiếng Việt : tòa án
Ví dụ :
彼ら(かれら)は裁判所(さいばんしょ)の(まえ)でらせ(しらせ)をっ(まっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang chờ thông báo ở phía trước toà án

総理

Cách đọc : そうり
Ý nghĩa tiếng Anh : prime minister of Japan (for short)
Ý nghĩa tiếng Việt : thủ tướng
Ví dụ :
(そうり)はヨーロッパを(ほうもんちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
thủ tướng đang có chuyến viếng thăm châu âu

高齢

Cách đọc : こうれい
Ý nghĩa tiếng Anh : advanced age, old age
Ý nghĩa tiếng Việt : cao tuổi
Ví dụ :
彼(かれ)は(こうれい)を(りゆう)に(しゃちょう)をめ(やめ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy lấy lý do là tuổi cao để xin thôi chức giám đốc

戦後

Cách đọc : せんご
Ý nghĩa tiếng Anh : postwar period
Ý nghĩa tiếng Việt : sau chiến tranh
Ví dụ :
(せんご)の(にっぽん)は乱(こんらん)していました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhật Bản sau chiến tranh vẫn hỗn loạn

当局

Cách đọc : とうきょく
Ý nghĩa tiếng Anh : authorities
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà chức trách
Ví dụ :
その(じけん)については(とうきょく)が調(ちょうさ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà chức trách đang điều tra vụ việc này

自衛隊

Cách đọc : じえいたい
Ý nghĩa tiếng Anh : Self Defense Forces
Ý nghĩa tiếng Việt : đội tự vệ
Ví dụ :
衛隊(じえいたい)がイラクに派遣(はけん)された。
Ý nghĩa ví dụ :
Đội tự vệ đã được phái sang I rắc

我が国

Cách đọc : わがくに
Ý nghĩa tiếng Anh : our country
Ý nghĩa tiếng Việt : đất nước chúng tôi
Ví dụ :
彼(かれ)は我が(わがくに)を(だいひょう)する(さっか)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là tác giả tiêu biểu cho đất nước chúng tôi

初期

Cách đọc : しょき
Ý nghĩa tiếng Anh : initial period
Ý nghĩa tiếng Việt : giai đoạn đầu
Ví dụ :
(はなみず)は邪(かぜ)の(しょき)症(しょうじょう)のひとつです。
Ý nghĩa ví dụ :
chảy mũi là triệu chứng đầu tiên của cảm cúm

キリスト教

Cách đọc : キリストきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Christianity
Ý nghĩa tiếng Việt : đạo thiên chúa
Ví dụ :
この(このさき)にキリスト(きりすときょう)の(きょうかい)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
ở chỗ này có nhà thờ thiên chúa giáo

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 544.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :