Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 546

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 546

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 546
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 546. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 546

入門

Cách đọc : にゅうもん
Ý nghĩa tiếng Anh : admission, introduction
Ý nghĩa tiếng Việt : nhập môn
Ví dụ :
(わたし)は(すもうべや)に(にゅうもん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gia nhập đội Sumo

再開

Cách đọc : さいかい
Ý nghĩa tiếng Anh : reopening, resumption
Ý nghĩa tiếng Việt : bắt đầu lại, khởi động lại
Ví dụ :
合(しあい)はすぐに(さいかい)されたの。
Ý nghĩa ví dụ :
trận đấu đã được bắt đầu lại ngay à

買収

Cách đọc : ばいしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : acquisition, bribing
Ý nghĩa tiếng Việt : mua chuộc
Ví dụ :
彼(かれ)は(ばいしゅう)されたらしいわ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta có vẻ như đã bị mua chuộc

生き方

Cách đọc : いきかた
Ý nghĩa tiếng Anh : way of life
Ý nghĩa tiếng Việt : cách sống
Ví dụ :
(じぶん)らしい(いきかた)をしなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy sống cách sống của chính mình đi

長年

Cách đọc : ながねん
Ý nghĩa tiếng Anh : many years, long time
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiều năm
Ví dụ :
彼(かれ)は(ながねん)の(ゆうじん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là bạn nhiều năm của tôi

外務省

Cách đọc : がいむしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Ministry of Foreign Affairs
Ý nghĩa tiếng Việt : bộ ngoại giao
Ví dụ :
ビザについて省(がいむしょう)にい合わせ(といあわせ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã hỏi bộ ngoại giao về vấn đề Visa

地上

Cách đọc : ちじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : above ground
Ý nghĩa tiếng Việt : trên mặt đất
Ví dụ :
この(でんしゃ)は(ちじょう)をり(はしり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc tàu điện này chạy trên mặt đất

反論

Cách đọc : はんろん
Ý nghĩa tiếng Anh : objection, counterargument
Ý nghĩa tiếng Việt : phản luận, phản đối
Ví dụ :
論(はんろん)がある(あるひと)はどうぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
xin mời những ý kiến phản biện

原子力

Cách đọc : げんしりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : atomic energy, nuclear power
Ý nghĩa tiếng Việt : năng lượng nguyên tử
Ví dụ :
(げんしりょく)の(あんぜん)な(りよう)についてえ(かんがえ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cùng nghĩ về cách sử dụng năng lượng nguyên tử một cách an toàn

両者

Cách đọc : りょうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : both parties, both sides
Ý nghĩa tiếng Việt : cả hai người
Ví dụ :
(りょうしゃ)の(いけん)をき(きき)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy lắng nghe ý kiến của cả 2 người

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 546.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :