Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 547

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 547

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 547
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 547. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 547

仏教

Cách đọc : ぶっきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Buddhism
Ý nghĩa tiếng Việt : phật giáo, đạo phật
Ví dụ :
お葬(おそうしき)は(ぶっきょう)でう(おこなう)ことがい(おおい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đám tang thường được tổ chức theo nghi lễ Phật giáo

不要

Cách đọc : ふよう
Ý nghĩa tiếng Anh : no need, unneeded
Ý nghĩa tiếng Việt : không cần thiết
Ví dụ :
(ふよう)になったパソコンを処(しょぶん)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã xử lý chiếc máy tính không dùng nữa

疑い

Cách đọc : うたがい
Ý nghĩa tiếng Anh : doubt, suspicion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nghi ngờ
Ví dụ :
彼(かれ)は盗み(ぬすみ)の疑い(うたがい)をかけられたの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta bị nghi ngờ là ăn trộm

少数

Cách đọc : しょうすう
Ý nghĩa tiếng Anh : small number, minority
Ý nghĩa tiếng Việt : số ít
Ví dụ :
その(けいかく)に(はんたい)の(ひと)はほんの(しょうすう)だった。
Ý nghĩa ví dụ :
số người phản đối kế hoạch này thật sự rất ít

ひく

Cách đọc : ひく
Ý nghĩa tiếng Anh : run over
Ý nghĩa tiếng Việt : chạy quá
Ví dụ :
(くるま)にひかれないよう、(き)をつけなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
để không bị quẹt vào ô tô hãy chú ý

奇跡

Cách đọc : きせき
Ý nghĩa tiếng Anh : miracle
Ý nghĩa tiếng Việt : kì tích
Ví dụ :
彼(かれ)のマジックはまるで奇跡(きせき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
trò ảo thuật của anh ta cứ như là kì tích

絵本

Cách đọc : えほん
Ý nghĩa tiếng Anh : picture book
Ý nghĩa tiếng Việt : sách tranh, truyện tranh
Ví dụ :
その(そのこ)は(えほん)が好き(だいすき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đứa bé đó rất thích truyện tranh

順位

Cách đọc : じゅんい
Ý nghĩa tiếng Anh : order, rank
Ý nghĩa tiếng Việt : thứ hạng
Ví dụ :
(ことし)は(きょねん)よりも(じゅんい)ががり(あがり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
thứ hạng năm nay so với năm ngoái đã tăng lên rồi

Cách đọc : りゃく
Ý nghĩa tiếng Anh : abbreviation
Ý nghĩa tiếng Việt : vắn tắt, lược bỏ
Ví dụ :
「IT」は(なに)の(りゃく)かっ(しっ)ていますか。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn có biết IT là viết tắt của cái gì không

前年

Cách đọc : ぜんねん
Ý nghĩa tiếng Anh : the year before
Ý nghĩa tiếng Việt : năm trước
Ví dụ :
(ぜんねん)に比べ(くらべ)て益(りえき)ががり(あがり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
so với năm ngoái lợi nhuận đã tăng lên rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 547.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :