Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 599

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 599

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 599
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 599. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 599

暖か

Cách đọc : あたたか
Ý nghĩa tiếng Anh : warm
Ý nghĩa tiếng Việt : ấm áp
Ví dụ :
(さいきん)はか(あたたか)です。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây đang ấm dần nhỉ

乞食

Cách đọc : こじき
Ý nghĩa tiếng Anh : beggar
Ý nghĩa tiếng Việt : người ăn xin, kẻ ăn mày
Ví dụ :
(こじき)が(こうえん)のベンチで(ね)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
người ăn mày đang ngủ trên ghé ở công viên

最上

Cách đọc : さいじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : best, highest
Ý nghĩa tiếng Việt : tốt nhất, cao nhất
Ví dụ :
このホテルでは(さいじょう)のサービスがけ(うけ)られます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi được nhận dịch vụ tốt nhất tại khách sạn này

酒屋

Cách đọc : さかや
Ý nghĩa tiếng Anh : liquor store
Ý nghĩa tiếng Việt : quán rượu
Ví dụ :
そこの(さかや)さんでビールをっ(かっ)てきて。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đến quán rượu đó để mua bia

大麦

Cách đọc : おおむぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : barley
Ý nghĩa tiếng Việt : đại mạch
Ví dụ :
麦(おおむぎ)はビールの(げんりょう)になります。
Ý nghĩa ví dụ :
đại mạch là nguyên liệu làm bia

Cách đọc : かん
Ý nghĩa tiếng Anh : interval, meantime
Ý nghĩa tiếng Việt : khoảng thời gian
Ví dụ :
その(そのあいだ)に彼(かれ)は居(い)なくなっていました。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong khoảng thời gian đó anh ấy mất

博士

Cách đọc : はくし
Ý nghĩa tiếng Anh : Ph.D.
Ý nghĩa tiếng Việt : tiến sĩ
Ví dụ :
彼(かれ)は(すうがく)の博士(はかせ)だそうです。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta có vẻ là tiến sĩ toán học

大蔵省

Cách đọc : おおくらしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Ministry of Finance
Ý nghĩa tiếng Việt : bộ tài chính
Ví dụ :
彼(かれ)は省(おおくらしょう)に(きんむ)しているんだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang làm việc ở bộ tài chính

国鉄

Cách đọc : こくてつ
Ý nghĩa tiếng Anh : Japan National Railways
Ý nghĩa tiếng Việt : đường sắt quốc gia
Ví dụ :
(ちち)は(いぜん)、(こくてつ)にめ(つとめ)ていました。
Ý nghĩa ví dụ :
bố tôi trước kia đã làm việc ở bộ phận đường sắt quốc gia

日ソ

Cách đọc : にっソ
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese-Soviet
Ý nghĩa tiếng Việt : nhật – xô
Ví dụ :
(とうじ)、ソ(にっそ)(かいだん)がか(ひらか)れた。
Ý nghĩa ví dụ :
lúc đó hội nghị nhật xô đã được mở

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 599.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :