Từ vựng :

DANH : 名

 Cách đọc theo âm Onyomi:  めい, みょう

 Cách đọc theo âm Kunyomi: な

 Cách Nhớ:

Tên nó là TARO夕口

Các từ thường gặp:

名前(なまえ): Tên, họ tên

有名な(ゆうめいな): Nổi tiếng

平仮名(ひらがな): Bộ chữ hiragana

名刺(めいし): Danh thiếp

氏名(しめい): Họ tên

名字(みょうじ): Họ

名詞(めいし): Danh từ

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply