良 : LƯƠNG

Onyomi : りょう

Kunyomi : よ

Những từ thường gặp> :

改良(かいりょう):cải lương, làm cho tốt hơn
良い(よい):tốt

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *